Trắc nghiệm TNKH - Trải nghiệm khách hàng UEL
Trường Đại học Kinh tế - Luật - UEL
Trải nghiệm khách hàng
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Tài liệu trắc nghiệm hành vi khách hàng giúp sinh viên UEL nắm vững kiến thức về trải nghiệm khách hàng. Bao gồm 55 câu hỏi trắc nghiệm đa dạng.
Nội dung trích xuất cho SEO
lOMoARcPSD| 25538415 TRẮC NGHIỆM HÀNH VI KHÁCH HÀNG Câu 1: Mai thích ăn ngọt nhưng sợ mập, đây là? a. Xung đột chức năng b. Xung đột lựa chọn c. Xung đột chối từ d. Tất cả đúng Câu 2: Trung sống thiếu thốn, bất ngờ trúng vietlot, Trung nhanh chóng mua nhà lầu, xe hơi. Đây là a. Hình thức tiêu dùng đền bù b. Tiêu dùng thể hiện bản thân c. Biểu tượng địa vị và đánh giá người k
Xem thêm nội dung trích xuất
lOMoARcPSD| 25538415
TRẮC NGHIỆM HÀNH VI KHÁCH HÀNG
Câu 1: Mai thích ăn ngọt nhưng sợ mập, đây là?
a. Xung đột chức năng
b. Xung đột lựa chọn
c. Xung đột chối từ
d.
Tất cả đúng
Câu 2: Trung sống thiếu thốn, bất ngờ trúng vietlot, Trung nhanh chóng mua nhà lầu, xe hơi. Đây là
a. Hình thức tiêu dùng đền bù
b. Tiêu dùng thể hiện bản thân
c. Biểu tượng địa vị và đánh giá người khác
d.
Ý nghĩa của tiền
Câu 3: Việc quảng cáo cho tầng lớp giàu có nên tránh đề cập yếu tố nào
a.
Slogan ẩn ý
b.
Phong cách trừu tượng
c. Trang trí tao nhã
d. Giá sản phẩm
Câu 4: Nhu cầu nào trong tháp Maslow được thể hiện trong slogan của Knor “VỊ NGON TRÒN YÊU THƯƠNG”
a.
Hòa hợp
b.
Được tôn trọng
c.
An toàn
d.
Thể hiện bản thân
Câu 5: Khi khách hàng phải lựa chọn giữa hai phương án hấp dẫn, họ phải đối mặt với
a. Xung đột lựa chọn
b. Xung đột chức năng
c.
Xung đột chối từ
d.
Tất cả sai
Câu 6: Chọn câu sai
a.
Động cơ mang tính chất động
b. Động cơ phụ thuộc hoàn cảnh
c. Tháp Maslow được ứng dụng như nhau ở các quốc gia
d. Nhu cầu chưa được đáp ứng sẽ sinh ra động lực
Câu 7: Đâu là hành vi tiêu dùng nhằm thỏa mãn nhu cầu tinh thần
a. Đi taxi
b. Mua áo lông thú
c. Ăn tô phở
d.
Mua ba lô
Câu 8: Trong quá trình động cơ, trạng thái cuối cùng người tiêu dùng mong muốn được gọi là
a.
Động lực
b.
Tình trạng nhu cầu (Câu này XT k chắc, làm dựa theo chương 5 Động cơ)
c.
Lợi ích
d.
Mục đích
Câu 9: Khi một người phụ nữ mua trang sức đắt tiền, nhu cầu nào sau đây được thể hiện rõ nhất
a.
Lý trí
b.
Thực dụng
c. Sinh học
d. Hưởng thụ
lOMoARcPSD| 25538415
Câu 10: Quảng cáo này thể hiện nhu cầu nào (đẳng cấp 5 sao)
a.
Thể chất
b.
An toàn
c.
Được tôn trọng
d.
Hòa hợp
Câu 11: Tất cả những điều sau là thành phần quan trọng của tầng lớp xã hội,
a.
Uy thế của nghề nghiệp
b. Thu nhập
c. Giới tính
d. Trình độ học vấn
Câu 12: Hệ thống phân phối của thương hiệu xa xỉ nên
a.
Ít cửa hàng
b.
Nằm ở ngoại ô
c.
Mở rộng rãi
d.
Trang trí đơn giản
Câu 13: NTD thu nhập thấp trung thành với thương hiệu hơn NTD thu nhập cao vì
a. Họ đã tìm ra thương hiệu thỏa mãn nhu cầu tốt nhất
b. Sợ rủi ro xảy ra khi chọn thương hiệu lạ
c. Trung thành với công ty nhắm mục tiêu vào họ
d.
NTD thu nhập cao không bh thỏa mãn
Câu 14: Đáp án nào KHÔNG phải là một giai đoạn trong quá trình ra quyết định tiêu dùng
a. Sau mua
b. Mong ước
c. Trước mua
d.
Trong mua
Câu 15: Quy luật 80/20 (20% KH mang lại 80% doanh thu) nhắm vào nhóm KH nào
a.
Người sd ít
b.
Người sd nhiều (Câu này XT tra nội dung quy luật 80/20 trên mạng)
c.
Người sd vừa
d.
Tất cả KH
Câu 16: Âm nhạc, phim ảnh, thể thao, sách... là một phần của
a. In-your-facr marketing
b. Văn hóa đại chúng
c. Marketing NTD
d.
Lối sống
Câu 17: Kiểu mqh nào giữ KH và SP có nguy cơ bị KH chuyển qua SP khác
a.
Sự gắn bó hoài niệm
b. Sự gắn bó khái niệm bản thân
c. Sự phụ thuộc lẫn nhau
d. Sự yêu thích
Câu 18: SP giúp xác lập danh tính người sd được gọi là
a.
Sự gắn bó hoài niệm
b.
Sự yêu thích
c.
Sự gắn bó khái niệm bản thân
d.
Sự phụ thuộc lẫn nhau
Câu 19: Chọn câu sai
ngoại trừ
lOMoARcPSD| 25538415
a. Văn hóa đại chúng là SP cũng như cảm hứng của marketing
b. Hàng xa xỉ phục vụ nhu cầu vật chất
c. Con người cần có nhu cầu để sinh tồn
d.
Thuyết vai trò trong HV tiêu dùng giống như vai diễn trong vở kịch
Câu 20: Mọi người mua SP vì
a.
Ý nghĩa
b.
Vai trò trong cuộc sống của NTD
c. Công dụng
d. Tất cả đúng
Câu 21: ... Là số liệu thống kê đo lường các khía cạnh quan sát được của dân số
a. Lối sống
b. Nhân khẩu
c. Lợi ích
d.
Tâm lý
Câu 22: Sự phát triển của Internet đã tạo nên
a.
Văn hóa đại trà
b. Các chiến lược phân khúc
c. Các cộng đồng tiêu dùng
d. Quá trình hành vi
Câu 23: Nhóm tham khảo có tác động yếu nhất đến nhãn hiệu của loại sản phẩm nào
a. Ô tô
b. Máy làm kem
c. Đồng hồ đeo tay
d.
Túi xách
Câu 24: Chọn câu sai
a.
GD có con lớn hay có nhu cầu thay mới đồ dùng lâu bền
b.
GD là nhóm tham khảo sơ cấp
c. Sức khỏe và tình trạng kinh tế đồng biến với nhau
d. Đứa trẻ dùng chiêu liên minh khi quét nhà để được mua đồ chơi
Câu 25: Đối với DTDD, ảnh hưởng của nhóm tham khảo đến SP là ..., đến nhãn hiệu là ...
c.
Mạnh-mạnh
Yếumạnh
Yếu-yếu
d.
Mạnh-yếu
a.
b.
Câu 26: Trẻ nhỏ không thể đóng vai trò nào trong quá trình ra quyết định mua của Gd
a. Người khởi xướng
b. Người mua
c. Người sd
d.
Người ảnh hưởng
Câu 27: Bill Gate, Mark Zuckerberg, Jack Ma thuộc nhóm tham khảo nào đối với sinh viên UEL
a. Nhóm TK dự báo
b. Nhóm TK biểu tượng
c.
Nhóm TK k liên kết
d.
Nhóm TK liên kết
Câu 28: Giai đoạn nào trong chu kỳ sống của GD mua hàng lâu bền nhiều nhất
a.
Có con nhỏ
b.
c.
Độc thân
Mới cưới
lOMoARcPSD| 25538415
d.
Về hưu
Câu 29: Khi mua quần jean, bạn hỏi bạn mình: “trông tớ thế nào?” đây là ảnh hưởng của nhóm tham khảo nào?
a. Tẩy chay
b. Thành viên
c. Ngưỡng mộ
d.
Tất cả sai
Câu 30: Trẻ con xem ... là nguồn thông tin đáng tin cậy, tuổi teen dựa vào ... trong việc tiêu dùng
a.
Truyền thông-bạn bè
b.
Truyền thông-GD
c. Bạn bè-truyền thông
d. Gia đình-bạn bè
Câu 31: Đâu là kiểu GD truyền thống
a.
Góp gạo thổi cơm chung
b. Rổ rá cạp lại
c. Tam đại đồng đường
d. Gà trống nuôi con
Câu 32: Điều nào sau đây không đưa ra giải thích về mặt sinh học của động cơ
a.
Thuyết kỳ vọng
b.
Bản năng
c.
Thuyết động lực
d.
Sự cân bằng nội sinh
Câu 33: Khi KH phải lựa chọn giữa 2 phương án hấp dẫn, họ đang đối mặt với
a. Xung đột lựa chọn
b. Xung đột chức năng
c.
Xung đột chối từ
d.
Tất cả sai
Câu 34: Các SP/DV chụp hình, quay phim hướng đến điều gì ở NTD
a. Trí nhớ tự thuật
b. Trí nhớ ngữ nghĩa
c.
Trí nhớ giác quan
d.
Trí nhớ ngắn hạn
Câu 35: 10.000 là ngưỡng khác biệt đối với sp nào
a. Áo sơ mi
b. Máy hút bụi
c.
Nồi cơm điện
d.
Smartphone
Câu 36: Máy đánh bạc áp dụng chu kỳ củng cố hành vi theo
a. Tỷ lệ cố định
b. Tỷ lệ bất kỳ
c. Không theo định kỳ
d.
Định kỳ
Câu 37: Khuyến mãi “Happy hours” ở nhà hàng là
a.
Học tập hình mẫu
b. Điều kiện hộp cổ điển
c. Điều kiện hoạt động
d. Học tập nhận thức
Câu 38: Nguyên lý nhận thức nào được thể hiện qua mẫu quảng cáo sau (k có hình)
a.
Tương cận
lOMoARcPSD| 25538415
b.
c.
d.
Đóng kín
Tương tự
Hình nền
Câu 39: Chọn câu đúng
a. Khi quảng cáo trở nên quen thuộc thì NTD sẽ ít chú ý
b. Mã hóa xảy ra khi NTD lấy thông tin cần tìm trong trí nhớ
c.
NTD tiếp nhận mọi tác nhân mà họ tiếp xúc
d.
NTD ở các nước khác nhau có cùng cách nhìn nhận về một sp
Câu 40: Nguyên lý nhận thức nào được áp dụng trong hình sau
a.
Nguyên lý đóng kín
b. NL hình nền
c. NL đóng kín, hình nền
d. NL đóng kín, tương tự
Câu 41: Kiểu củng cố hành vi nào mà người câu cá trải qua khi đang câu
a.
Không theo định kỳ
b.
Tỷ lệ cố định
c.
Tỷ lệ bất kỳ
d.
Định kỳ
Câu 42: Các mẫu thiết kế của IP là vd về cách thức gia tăng phục hồi trí nhớ nào
a. Những đặc điểm của tác nhân
b. Các tín hiệu nhắc nhở
c.
Đặc điểm của NTD
d.
Cách thức xử lý tác nhân
Câu 43: Điều kiện hoạt động được áp dụng theo cách nào trong hình sau
a.
Sự mai một
b. Củng cố tích cực
c. Củng cố tiêu cực
d. Sự trừng phạt
Câu 44: SP nào sau đây NTD có thể áp dụng cấp độ tương tác trải nghiệm
a.
Dầu gội
b.
Đồ chơi
c.
Sữa bột
d.
Smartphone
Câu 45: Chức năng nào của thái độ liên quan mật thiết đến kiểu học tập điều kiện hoạt động
a.
Thể hiện giá trị
b.
Hiện thực
c. Bảo vệ cái tôi
d. Thực dụng
Câu 46: Chọn câu đúng
a.
NTD mua hàng bền bắt đầu từ cảm xúc
b. Không thấy chữ
c. Một người có thể có 2 thái độ mâu thuẫn đối với cùng 1 đối tượng
d. Tất cả đúng
Câu 47: Chọn câu sai
a.
KH có xu hướng ưu tiên những sp mà họ có thái độ tích cực
b.
Không thấy chữ
c.
Quảng cáo bắt buộc phải tạo thái độ tích cực ở KH
lOMoARcPSD| 25538415
d.
SP/thương hiệu có thể cùng lúc tác động nhiều chức năng thái độ
Câu 48: Điều nào sau đây tác động thành phần hành vi của thái độ
a. Content bắt trend
b. Cho dùng thử
c. Sd thần tượng trong quảng cáo
d.
Bổ sung tính năng mới cho sp
Câu 49: Slogan nào đánh vào chức năng thể hiện giá trị
a. Thật sự thiên nhiên (TH true milk)
b. Là con gái thật tuyệt (Diana)
c. Thách thức xoắn quyết không nhăn (Comfort)
d.
Bạn của mọi nhà (Coopmart)
Câu 50: Mô hình ABC của thái độ bao gồm các thành phần nào
a.
Cảm xúc
b.
Ảnh hưởng
c. Hành vi
d. Tất cả đúng
Câu 51: Lan nói An mua hớ nhưng An cho rằng hàng tốt thì giá cao. Thái độ của An thể hiện chức năng gì
a.
Thể hiện giá trị
b.
c.
d.
Hiện thực
Bảo vệ cái tôi
Thực dụng
Câu 51: Sp nào NTD hình thành thái độ sau khi mua
a.
Thực phẩm chức năng
b. Quần áo
c. Ô tô
d. Nước giải khát
Câu 52: Trong nền văn hóa ____, các thành viên nhóm có mối quan hệ mật thiết và hiểu ý trong lời nói
a.
Vừa phải thông tin
b.
giàu thông tin
c. tất cả đều sai
d. ít thông tin
Câu 53. Kẹo kitkat được tặng cho các sĩ tử trước kỳ thi để lấy hên ở quốc gia nào?
a. Hàn Quốc
b. Nhật Bản
c. Việt Nam
d.
Trung Quốc
Câu 54. Trong khi ___ định hướng hành vi thì ____ là những hành xử thường ngày và được chấp nhận.
a. Niềm tin và giá trị - tập quán
b. Niềm tin - giá trị
c.
Tập quán - niềm tin
d.
Tập quán - niềm tin và giá trị
Câu 55. Chiều văn hóa Hofstede nào được thể hiện qua 2 mẫu quảng cáo?
SỐ TRANG
0 trang
ĐỊNH DẠNG
PDFLƯỢT THÍCH
0
NĂM PHÁT HÀNH
—
Chọn màu highlight
Ghi chú