TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Trắc nghiệm GDTMQT (phần 3) có đáp án tham khảo dành cho sinh viên FTU.
Nội dung trích xuất cho SEO
TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM + ĐÚNG/SAI GDTMQT PHẦN 3 (CÓ ĐÁP ÁN THAM KHẢO) Câu 201: CFR Rotterdam port, Incoterms 2010 A. Cát Lái port B. Rotterdam, Netherlands C. Rotterdam port, Netherlands D. Ho Chi Minh City Câu 202: DAT Rotterdam port, Incoterms 2010 A. Cát Lái port B. Rotterdam, Netherlands C. Rotterdam port, Netherlands D. Ho Chi Minh City Câu 203: CIF Rotterdam port, Incoterms
Xem thêm nội dung trích xuất
TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM + ĐÚNG/SAI GDTMQT PHẦN 3
(CÓ ĐÁP ÁN THAM KHẢO)
Câu 201: CFR Rotterdam port, Incoterms 2010
A. Cát Lái port
B. Rotterdam, Netherlands
C. Rotterdam port, Netherlands
D. Ho Chi Minh City
Câu 202: DAT Rotterdam port, Incoterms 2010
A. Cát Lái port
B. Rotterdam, Netherlands
C. Rotterdam port, Netherlands
D. Ho Chi Minh City
Câu 203: CIF Rotterdam port, Incoterms 2010
A. Cát Lái port
B. Rotterdam, Netherlands
C. Rotterdam port, Netherlands
D. Ho Chi Minh City
Câu 204: DDP Buyer’s warehouse, Incoterms 2010
A. Cát Lái port
B. Buyer’s warehouse
C. Rotterdam port, Netherlands
D. Ho Chi Minh City
- Nhà NK là công ty thủy sản Newwind ở Hải Phòng, Việt Nam và nhà NK là công ty Meshesi ở
Michigan, Mỹ. Hàng hóa là 5 container tôm hùm
- Lựa chọn điều kiện TM cho các trường hợp sau:
Câu 205: Người XK sẽ hoàn thành nghĩa vụ sau khi thông quan XK hàng hóa và giao cho người
chuyên chở được chỉ định bởi nhà NK tại cảng hàng không quốc tế Cát Bi tại Hải Phòng, Việt
Nam.
A. FCA Newwind, Hai phong city, Vietnam, Incoterms 2010
B. FCA Cat Bi airport Hai Phong city, Vietnam, Incoterms 2010
C. CPT Newwind, Hai phong city, Vietnam, Incoterms 2010
D. CPT Michigan, America, Incoterms 2010
Câu 206: Khi 2 bên đồng ý rằng Newwind sẽ hoàn thành trách nhiệm khi giao hàng đã thông
quan NK và giao hàng tới nhà máy của Meshesi ở Michigan của Mỹ
A. DAP, Factory of Meshesi in Michigan, America, Incoterms 2010
B. DAT, Factory of Meshesi in Michigan, America, Incoterms 2010
C. DDP, Factory of Meshesi in Michigan, America, Incoterms 2010
D. EXW, Factory of Meshesi in Michigan, America, Incoterms 2010
Câu 207: Nếu Newwind đề xuất rằng họ sẽ ký kết hợp đồng chuyên chở hàng hóa và giao hàng
cho người vận tải được chỉ định bởi Newwind từ Hải Phòng, Việt Nam tới cảng Michigan của
Mỹ
A. CPT Michigan Port, America, Incoterms 2010
B. CIP Michigan Port, America, Incoterms 2010
C. FCA Michigan Port, America, Incoterms 2010
D. CIF Michigan Port, America, Incoterms 2010
Câu 208: Nếu Newwind chịu mọi rủi ro chi phí đến khi hàng hóa được dỡ xuống tại CY, cảng
Michigan, Mỹ
A. DAP, CY Michigan Port, America, Incoterms 2010
B. DDP, CY Michigan Port, America, Incoterms 2010
C. DAT, CY Michigan Port, America, Incoterms 2010
D. DES, CY Michigan Port, America, Incoterms 2010
Câu 209: Việt Nam là một nước xuất khẩu gạo. Philippines là một khách hàng của Việt Nam. Để
bán được gạo với giá cao thì Việt Nam đã tổ chức hoạt động nào sau đây tại Philipines?
A. Đấu giá quốc tế
B. Đấu thầu quốc tế
C. Tái xuất theo đúng nghĩa
D. Bán hàng thông qua đại lý thương mại
Câu 210: Chọn câu sai trong số những câu dưới đây
A. Đấu thầu quốc tế là một hình thức giao dịch đặc biệt trong đó có sự tham gia của một
người bán và nhiều người mua
B. Gia công nhiều bên còn gọi là gia công chuyển tiếp
C. Giao dịch tái xuất còn gọi là giao dịch ba bên hay giao dịch tam giác
D. Hình thức chuyển nợ có thể sử dụng trong trường hợp một bên thiếu nguồn ngoại tệ để
thực hiện thanh toán
E. Trong hình thức đại lý thương mại, bên đại lý thường ký hợp đồng ngắn hạn với bên uỷ
thác
Câu 211: …… là lời đề nghị ký kết hợp đồng xuất phát từ phía người bán
A. Hỏi hàng
B. Chào hàng
C. Đặt hàng
D. Xác nhận
Câu 213. Nhận định nào sau đây không chính xác?
A. Hàng hoá trong đấu giá có thể là hàng hoá hữu hình hoặc hàng hoá vô hình
B. Đấu giá phi thương nghiệp là hình thức đấu giá mà người tham gia đấu giá thoả mãn nhu
cầu các nhân chứ không vì mục đích lợi nhuân.
C. Trong hoạt động tái xuất theo đúng nghĩa, hàng hoá sẽ đi qua nước tái xuất
D. Chuyển nợ được sử dụng trong trường hợp các nước có khó khăn về nguồn ngoại tệ khi
NK hàng hoá
Câu 214: Những điều nào sau đây có thể làm tăng chi phí bảo hiểm cho hàng hóa đường biển:
A. Tàu trên 15 tuổi
B. Tàu cập cảng các quốc gia châu Phi
C. Hàng hóa đóng trong bao để vận chuyển trực tiếp, không đưa vào container
D. Tất cả đều đúng
Câu 215: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần nghĩa vụ của người bán theo các điều kiện cơ sở giao hàng
trong Incoterms 2020:
A. FAS, FCA, FOB, CIF
B. FOB, CFR, CIF, FAS
C. FAS, FOB, CFR, CIF
D. FOB, CFR, DPU, DAP
Câu 216: 1 container hàng đông lạnh trị giá 10.000USD CIF cảng Chân Mây, thủ tục hải quan và
thuế nhập khẩu 100USD, phí xếp dỡ container tại cảng Chân Mây là 50 USD. Nếu người mua đề
nghị nhà xuất khẩu bán hàng theo điều kiện nhóm D, nhà xuất khẩu vẫn mua bảo hiểm tương tự
như khi bán hàng theo điều kiện CIF. Mức giá DDP cảng Chân Mây tối thiểu nên là:
A. 10.100 USD
B. 10.050 USD
C. 10.150 USD
D. Tất cả đều sai
Câu 217: …… là lời đề nghị bước vào giao dịch của người mua, về mặt pháp lý không ràng buộc
trách nhiệm của người mua.
A. Hỏi hàng
B. Hoàn giá
C. Chào hàng
D. Chấp nhận
Câu 218: Đối với người bán, đâu là những lợi ích đối với việc sử dụng phương thức Ghi sổ:
A. Thiết lập và phát triển mối quan hệ lâu dài với người mua
B. Có thể chuyển quyền sở hữu hàng hoá cho người mua sau khi nhận được tiền
C. Nhận thanh toán sớm hơn
D. Tất cả đều sai
Câu 219: Trong trường hợp bán hàng cho nhà nhập khẩu ở quốc gia nhiều rủi ro chính trị như
chiến tranh, bạo động, người bán không nên lựa chọn điều kiện nào sau đây:
A. Nhóm E và nhóm F
B. Nhóm D
C. Nhóm C (chuyển giao rủi ro từ cảng bốc)
D. Nhóm F, C và D
Câu 220: Cách tính giá FOB nào dưới đây là chính xác?
A. EXW + vận chuyển nội địa đến cảng giao hàng + bốc hàng
B. FAS + vận chuyển quốc tế
C. EXW + thủ tục hải quan + vận chuyển nội địa đến cảng giao hàng + bốc hàng
D. EXW + vận chuyển nội địa đến cảng giao hàng
Câu 221: Cách quy định về trọng lượng đối với hàng hóa hút ẩm
A. Trọng lượng thương mại
B. Trọng lượng lý thuyết
C. Trọng lượng ước tính
D. Không có phương án nào đúng
Câu 222: Những điều kiện nào sau đây khác nhau về điểm chuyển giao rủi ro:
A. FCA, CIP, CPT
B. FOB, CFR, CIF
C. DAP, DDP, DPU
D. CFR, CIF, DAP
Câu 223: Để được cấp vận đơn “on board” cho người bán, trong điều kiện FCA:
A. Người bán phải trả thêm phí cho hãng vận chuyển để được cấp vận đơn “on- board”
B. Người mua phải hướng dẫn cho bên vận chuyển cấp vận đơn “on board” cho người bán,
còn chi phí do người bán chịu
C. Người mua phải trả chi phí và rủi ro để chỉ định người chuyên chở phát hành vận đơn “on
board” cho người bán nếu hai bên thỏa thuận về loại vận đơn này
D. Người bán không được cấp vận đơn on board nếu chọn điều kiện FCA
Câu 224: Sắp xếp theo thứ tự giảm dần chi phí của người mua trong các điều kiện giao hàng theo
Incoterms 2020
A. CIF, CFR, FOB
B. DDP, DPU, CIP
C. FOB, CFR, CPT
D. CFR, DAP, DDP
Câu 225: Điều kiện hiệu lực của hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế:
A. Chủ thể hợp đồng có đủ tư cách pháp lý để ký kết hợp đồng
B. Đại diện ký hợp đồng phải hợp pháp
C. Hợp đồng phải là thỏa thuận thực sự giữa các bên
D. Tất cả đều đúng
Câu 226: Nhờ thu D/P có nghĩa là
A. Để được nhận bộ chứng từ nhận hàng, người mua phải ký chấp nhận hối phiếu do người
bán ký phát
B. Để được nhận bộ chứng từ nhận hàng, người mua phải chấp nhận các điều kiện do ngân
hàng phát hành đưa ra
C. Để được nhận bộ chứng từ nhận hàng, người mua phải trả tiền ngay
D. Người mua có thể nhận hàng trước, sau đó đến ngân hàng trả tiền
Câu 227: Đối với “D/A 30 ngày sau ngày B/L” trong hợp đồng mua bán, sau khi vận chuyển
hàng hóa, người xuất khẩu sẽ gửi chứng từ đến bên nào?
A. Ngân hàng chuyển tiền
B. Nhà nhập khẩu
C. Ngân hàng Thu hộ
D. Tất cả đều đúng
Câu 228: Người mua giành quyền vận tải trong các điều kiện
A. Nhóm E và nhóm F
B. Nhóm F và nhóm C
C. Nhóm C và nhóm D
D. Nhóm F
Câu 229: Giá cà phê xuất khẩu là 500USD/MT CIF cảng Busan, trong đó chi phí vận chuyển từ
cảng Cát Lái đến cảng Busan là 50USD/MT, chi phí bảo hiểm 0.4%, giá FOB tối ưu cho nhà
nhập khẩu là:
A. <= 447.8
B. =447.8
C. <=448
D. = 448
Câu 230: Điều này sau đây SAI về chỉ tiêu GMQ:
A. Người bán phải giao hàng có chất lượng mà bất kỳ người mua nào xem hàng đều chấp
nhận
B. Nghĩa là người mua không có quyền từ chối, nếu như lô hàng đó đã được những người
mua khác đồng ý
C. Người bán phải giao hàng với chất lượng bằng hoặc tốt hơn chất lượng trung bình của
loại hàng đó tại thị trường nhất định
D. Tất cả đều sai
Câu 234: Những nội dung nào sau đây có thể được trình bày trong phần cuối của hợp đồng:
A. Địa điểm và ngày tháng ký hợp đồng
B. Số bản hợp đồng
C. Trường hợp sửa đổi, bổ sung hợp đồng
D. Tất cả đều đúng
Câu 235: So với CIF, điều kiện DDP, Incoterms 2020:
A. Người bán không bắt buộc phải mua bảo hiểm hàng hóa
B. Phù hợp với mọi phương tiện vận tải
C. Người bán chuyển rủi ro muộn hơn
D. Tất cả đều đúng
Câu 236: Trong điều kiện CIP, người bán không trả chi phí nào sau đây:
A. Dỡ hàng nếu chi phí dỡ hàng không thuộc hợp đồng vận tải
B. Dỡ hàng nếu chi phí dỡ hàng thuộc hợp đồng vận tải
C. Làm thủ tục hải quan xuất khẩu
D. Mua bảo hiểm
Câu 237: Trong điều kiện CIP Taichung Port, Taiwan, Incoterms 2020, cảng Taichung là cảng
mà:
A. Người bán chuyển giao rủi ro cho người mua
B. Người bán trả cước phí vận chuyển và bảo hiểm đến đó
C. Người bán giao hàng
D. Tất cả đều đúng
Câu 238: Trong phương thức nhờ thu, điều nào sau đây không chính xác về trách nhiệm của
ngân hàng:
A. Thu hộ tiền cho người bán và phải chịu trách nhiệm nếu người mua từ chối thanh toán
B. Thu hộ tiền cho người bán nhưng không có trách nhiệm nếu người mua từ chối thanh toán
C. Thu hộ tiền từ người mua và thanh toán cho người bán
D. Tất cả đều đúng
Câu 239: Phân biệt chào hàng tự do và chào hàng cố định căn cứ vào:
A. Tiêu đề chào hàng
B. Nội dung chào hàng
C. Thời hạn hiệu lực
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 240: Theo Luật thương mại 2005 của Việt Nam, quyền sở hữu hàng hóa trong đại lý thương
mại:
A. Thuộc về bên giao đại lý
B. Thuộc về bên đại lý
C. Tùy trường hợp
D. Đáp án khác
Câu 241: Theo công ước Viên 1980, khái niệm chào hàng (offer) không bao gồm chào hàng do
người mua ký phát (order)
→ Sai. KN chào hàng bao gồm chào hàng của người bán và chào hàng do người mua ký phát
SỐ TRANG
0 trang
ĐỊNH DẠNG
PDFLƯỢT THÍCH
0
NĂM PHÁT HÀNH
—
Chọn màu highlight
Ghi chú