Trắc nghiệm Chương 3 - Pháp luật đại cương FTU
Trường Đại học Ngoại Thương - FTU
Pháp luật đại cương
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Tài liệu trắc nghiệm chương 3 môn Pháp luật đại cương tại Trường Đại học Ngoại Thương. Nội dung bao gồm 32 câu hỏi trắc nghiệm về công pháp quốc tế.
Nội dung trích xuất cho SEO
lOMoAR cPSD| 17262031 CHƯƠNG III CÔNG PHÁP QUỐC TẾ I. Trắc nghiệm 1. Công pháp quốc tế ra đời khi nào? A. Khi các nhà nước xuất hiện và đặt quan hệ với nhau B. Sau cách mạng tháng 10 Nga C. Thời kì phong kiến D. Thời kì chiếm hữu nô lệ 2. Công pháp quốc tế đã trải qua bao nhiêu giai đoạn phát triển? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 3. Công pháp quốc tế hiện đại được xây dựng dựa trên
Xem thêm nội dung trích xuất
lOMoAR cPSD| 17262031
CHƯƠNG III
CÔNG PHÁP QUỐC TẾ
I.
Trắc nghiệm
1. Công pháp quốc tế ra đời khi nào?
A. Khi các nhà nước xuất hiện và đặt quan hệ với nhau
B. Sau cách mạng tháng 10 Nga
C. Thời kì phong kiến
D. Thời kì chiếm hữu nô lệ
2. Công pháp quốc tế đã trải qua bao nhiêu giai đoạn phát triển?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
3. Công pháp quốc tế hiện đại được xây dựng dựa trên?
A. Ý chí của các nước lớn được đề ra thành các quy tắc
B. Do quy định do Liên Hơp Quốc soạn thảo
C. Các nguyên tắc quốc tế do các quốc gia xây dựng trên cơ sở tự nguyện, bình
đẳng
D. Tổng hợp nguyên tắc từ các kiểu công pháp quốc tế trước đây
4. Trường hợp nào không phải là quan hệ được điều chỉnh bởi công pháp quốc tế?
A. Quan hệ đầu tư giữa Quỹ Tiền tệ Quốc tế ( IMF ) và Việt Nam
B. Quan hệ xây dựng đường biên giới giữa Việt Nam và Trung Quốc
C. Samsung đầu tư, kinh doanh tại Việt Nam
D. Thỏa thuận hợp tác chống tội phạm xuyên quốc gia giữa Việt Nam và Lào
5. Nội dung của nguyên tắc tôn trọng chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ là:
A. Các quốc gia phải tôn trọng quyền bất khả xâm phạm về lãnh thổ của quốc gia khác.
B. Các quốc gia có quyền tự do quyết định những vấn đề đối nội, đối ngoại của mình.
C. Các quốc gia có quyền bình đẳng như nhau
D. Cả A,B,C đều đúng
6. Chủ thể đặc biệt của công pháp quốc tế là:
A. Các tổ chức quốc tế có tính chất Chính Phủ
B. Các dân tộc đang đấu tranh giành độc lập
C. Các nước kém phát triển
D. Các cường quốc
7. Khách thể của công pháp quốc tế gồm mấy loại?
lOMoAR cPSD| 17262031
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
8. Lãnh thổ quốc gia bao gồm?
A. Vùng đất liền , vùng nước.
B. Vùng đất liền, lòng đất, vùng nước
C. Vùng đất liền, lòng đất , một số tài sản đặc biệt của quốc gia, vùng nước
D. Không có phương án đúng
9. Cơ quan nào sau đây không phải là cơ quan đại diện ngoại giao?
A. Đại sứ quán
B. Lãnh sự quán
C. Đại biện quán
D. Cơ quan đại diện thương mại
10.Điều kiện để một quốc gia trở thành chủ thể của công pháp quốc tế?
A. Có chủ quyền
B. Có lãnh thổ, dân cư, nhà nước riêng
C. Không bị chiến tranh xâm lược
D. Cả A,B,C đều sai
11.Trong công pháp quốc tế, việc thiết lập quan hệ giữa các quốc gia khác nhau dựa trên nguyên
tắc?
A. Lệ thuộc, phân biệt đối xử
B. Bât bình đẳng giữa các nước lớn và nước bé
C. Dựa trên ý kiến của một nhóm quốc gia
D. Bình đẳng, tự nguyện
12.Chủ thể nào dưới đây là chủ thể đặc biệt của Công pháp quốc tế?
A. Ngân hàng Thế giới
B. Quỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc
C. Liên Minh Châu Âu
D. Tổ chức giải phóng Pa-let-xtin
13.Đối tượng điều chỉnh của Công pháp Quốc tế?
A. Mối quan hệ xã hội phát sinh giữa các chủ thể được ghi nhận trong văn kiện pháp
lý quốc tế.
B. Các mối quan hệ về chính trị, kinh tế, thương mại, văn hóa, xã hội… giữa các chủ
thể
lOMoAR cPSD| 17262031
C. Chỉ bao gồm các mối quan hệ về kinh tế, chính trị, xã hội giữa các chủ thế
D. Cả A,B,C đều sai
Đáp án: Quan hệ xã hội phát sinh giữa các quốc gia/chủ thể của công pháp quốc
tế khi tham gia vào các quan hệ quốc tế. VÀ chỉ những mối quan hệ nào được ghi
nhận trong các VĂN KIỆN PHÁP LÝ QUỐC TẾ mới được coi là đối tượng của
CPQT.
14.Biện pháp cưỡng chế nào không được sử dụng trong công pháp quốc tế?
A. Đình chỉ quan hệ ngoại giao
B. Phát động chiến tranh xâm lược
C. Cấm vận kinh tế
D. Sử dụng Tòa án Quốc tế
15.Nguyên tắc “Tự nguyện thực hiện cam kết trong các điều ước quốc tế” (Pacta sunt servanda)
được ghi nhận trong?
A. Hiến Chương Liên Hợp Quốc, Công ước Viên 1969, Luật điều ước quốc tế
B. Công ước Viên 1980, Công ước New York 1958
C. Hiệp ước Rome 1957, hiệp định Marrakesh
D. Hiệp định GATT, hiệp định ATC
16.Có bao nhiêu loại nguồn luật trong Công pháp Quốc tế?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
17.Có bao nhiêu loại hình thức công nhận trong công pháp quốc tế?
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
18.Chế độ miễn trừ ngoại giao được áp dụng cho?
A. Viên chức ngoại giao
B. Nhân viên ngoại giao
C. Lãnh sự và tổng lãnh sự
D. Cả A,B,C
19.Tham tán thương mại và phó Tham tán thương mại chịu sự bổ nhiệm của?
A. Chủ tịch nước
B. Thủ tướng Chính phủ
C. Bộ Ngoại Giao
D. Bộ Công Thương
20.Công pháp quốc tế có bao nhiêu nguyên tắc cơ bản?
lOMoAR cPSD| 17262031
A. 7
B. 8 C. 9
D. 10
21.Cơ quan phê chuẩn điều ước quốc tế là?
A. Quốc hội
B. Chủ tich nước
C. Quốc hội hoặc Chủ tịch nước
D. Đồng thời cả A và B
22.Các tổ chức Liên Hợp Quốc, Quỹ Tiền tệ quốc tế là?
A. Chủ thể cơ bản
B. Chủ thể đặc biệt
C. Chủ thể hạn chế
D. Cả B và C
23. Bất tác vi là khách thể của Công pháp quốc tế trong?
A. Hiệp ước tương trợ, hợp tác kinh tế
B. Các bản ghi nhớ chống tội phạm xuyên quốc gia
C. Các hiệp định về phân chia biên giới lãnh thổ
D. Các hiệp ước về trung lập, không tấn công lẫn nhau
24.Công ước là loại điều ước
A. Dùng để giải thích bổ sung, sửa đổi một điều ước đã được kí kết
B. Văn kiện ấn định những vấn đề có ý nghĩa lớn trong quan hệ các quốc gia với nhau
C. Một điều ước tạm thời sẽ được thay thế bằng một điều ước chính thức
D. Một điều ước có tính chất chuyên môn về khoa học, kĩ thuật…
25.Tên gọi chung của Nghị định thư, Hiệp định, tuyên bố chung là
A. Điều ước
B. Hiến chương
C. Hiệp ước
D. Thông cáp
26.Điều ước nào sau đây là điều ước quy tắc
A. Hiệp đinh Marrakesh
B. Hiệp định GATT
C. Hiệp ước ATC
D. Hiệp ước TBT
27.Điều ước quốc tế là
lOMoAR cPSD| 17262031
A.
Là sự thỏa thuận được kí kết bằng văn bản giữa các quốc gia, được luật quốc tế
điều chỉnh, phụ thuộc vào việc nó được ghi nhận trong một văn kiện duy nhất hay hai hay
nhiều văn kiện có quan hệ với nhau
B.
Là một loại văn kiện pháp lí được kí kết giữa hai hay nhiều quốc gia nhằm qui định,
sửa đổi hay hủy bỏ quyền hạn và nghĩa vụ đối với nhau
C.
Là một loại văn kiện pháp lí được kí kết giữa hai hay nhiều quốc gia (hoặc các
chủ thể khác của công pháp quốc tế) nhằm qui định, sửa đổi hay hủy bỏ quyền hạn
và nghĩa vụ đối với nhau
D.
Là sự thỏa thuận được kí kết bằng văn bản giữa các quốc gia và các chủ thể khác
của luật quốc tế được luật quốc tế điều chỉnh, phụ thuộc vào việc nó được ghi nhận trong
một văn kiện duy nhất hay hai hay nhiều văn kiện có quan hệ với nhau
28.Các đối tượng có thể được công nhận là chủ thể cơ bản của Công pháp quốc tế
A. Một tổ chức kinh tế giữa các nước
B. Một dân tộc đấu tranh giải phóng để giành độc lập
C. Một tổ chức quân sự giữa các quốc gia
D. Tổ chức liên kết các nước trong khu vực
Công nhận khi nó giành được độc lập.
29.Nguồn chủ yếu của công pháp quốc tế là
A. Điều ước quốc tế
B. Phán quyết của Tòa án quốc tế
C. Tập quán quốc tế
D. Các học thuyết, tác phẩm khoa học
30.Đâu không phải là chức năng của lãnh sự quán?
A. Thay mặt cho nước mình tại nước sở tại
B. Bảo vệ quyền lợi của công dân, pháp nhân nước mình
C. Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, xã hội, khoa học… giữa 2 nước
D. Cấp hộ chiếu, hộ tịch, công chứng
31.Có bao nhiêu kiểu biên giới?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
32.Nguyên tắc chủ quyền quốc gia của Việt Nam được ghi nhận trong?
A. Hiến pháp nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
B. Hiệp đinh Giơ- ne-vơ 1954
SỐ TRANG
0 trang
ĐỊNH DẠNG
PDFLƯỢT THÍCH
0
NĂM PHÁT HÀNH
—
Chọn màu highlight
Ghi chú