KHỞI ĐỘNG STUDYFEED CREATOR CHALLENGE 🔥

KHỞI ĐỘNG STUDYFEED CREATOR CHALLENGE 🔥
STUDYFEED CREATOR CHALLENGE 🔥

KHỞI ĐỘNG STUDYFEED CREATOR CHALLENGE 🔥

Tham gia ngay
CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC UNIGROUP
forum StudyFeed book Kho học liệu work Công việc school Học tập
login Đăng nhập
book Kho học liệu work Công việc stream Studyfeed school Học tập
Trang chủ Trắc nghiệm các chương QTH (có đáp án)
Tất cả

Trắc nghiệm các chương QTH (có đáp án)

Trường Đại học Kinh tế - Luật - UEL Quản trị học

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Tài liệu này dành cho sinh viên Trường Đại học Kinh tế - Luật - UEL chuẩn bị cho kỳ thi cuối kỳ môn Quản trị học. Nội dung bao gồm các đề thi thử với đáp án chi tiết, tóm tắt công thức và các lỗi thường gặp, rất hữu ích cho việc ôn tập cuối kỳ.

Nội dung trích xuất cho SEO

CHƯƠNG 1 Câu 1: Quản trị đc thực hiện trong 1 tổ chức nhằm a. Tối đa hóa lợi nhuận b. Đạt mục tiêu của tổ chức c. Sử dụng có hiểu quả cao nhất các nguồn lực d. Đạt đc mục tiêu của tổ chức với hiệu suất cao Câu 2: Điền vào chỗ trống : quản trị là những hoạt động cần thiết khi có nhiều người kết hợp với nhau trong 1 tổ chức nhằm thực hiện … .. chung” a. b. c. d. Mục tiêu Lợi nhu

Xem thêm nội dung trích xuất
CHƯƠNG 1 Câu 1: Quản trị đc thực hiện trong 1 tổ chức nhằm a. Tối đa hóa lợi nhuận b. Đạt mục tiêu của tổ chức c. Sử dụng có hiểu quả cao nhất các nguồn lực d. Đạt đc mục tiêu của tổ chức với hiệu suất cao Câu 2: Điền vào chỗ trống : quản trị là những hoạt động cần thiết khi có nhiều người kết hợp với nhau trong 1 tổ chức nhằm thực hiện … .. chung” a. b. c. d. Mục tiêu Lợi nhuận Kế hoạch Lợi ích Câu 3: Điền vào chỗ trống “ Hoạt động quản trị chịu sự tác động của … đang biến động k ngừng” a. b. c. d. Kỹ thuật Công nghệ Kinh tế Môi truờng Câu 4: Quản trị cần thiết cho a. Các tổ chức vì lợi nhuận và tổ chức phi lợi nhuận b. Các doanh nghiệp hoạt động sx kinh doanh c. Các đơn vị hành chính sự nghiệp d. Các công ty lớn Câu 5: Điền vào chỗ trống “ quản trị hướng tổ chức đạt mục tiêu với … cao nhất và chi phí thấp nhất” a. b. c. d. Sự thỏa mãn Lợi ích Kết quả Lợi nhuận Câu 6: Để tăng hiệu suất quản trị, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách a. Giảm chi phí ở đầu vào và doanh thu ở đàu ra k thay đổi b. Chi phí ở đầu vào k thay đổi và tăng doanh thu ở đầu ra c. Vừa giảm chi phí ở đầu vào và vừa tăng doanh thu ở đầu ra d. Tất cả những cách trên Câu 7: Quản trịviên trung cấp trường tập trung vào việc ra các loại quyết định a. b. c. d. Chiến lược Tác nghiệp Chiến thuật Tất cả các loại quyết định trên Câu 8: Càng xuống cấp thấp hơn thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng a. b. c. d. Hoạch định Tổ chức và kiểm trả Điều khiển Tất cả các chức năng trên Câu 9: Càng lên cấp cao hơn, thời gain dành cho chứuc năng quản trị nào sẽ càng quan trọng a. b. c. d. Hoạch định Tổ chức Điều khiển Kiểm tra Câu 10: Nhà quản trị phân bố thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng a. b. c. d. Hoạch định Điểu khiển và kiểm tra Tỏ chức Tất cả phương án trên đều k chính xác Câu 11: Nàh quản trị cấp cao cần thiết nhất kỹ năng a. b. c. d. Nhân sự Tư duy Kỹ thuật Kỹ năng tư duy + nhân sự Câu 12: Mối quan hệ giữa các cấp bậc quản trị và các kỹ năng của nàh quản trị là a. Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng kỹ thuật càng có tầm quan trọng b. Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng nhân sự càng có tầm quan trọng c. Kỹ năng nhân sự có tầm quan trọng như nhau đối với các cấp bậc quản trị d. Tất cả các phương án trên điều sai Câu 13: Hoạt động quản trị thị trường đc thực hiện thông qua 4 chức năng a. Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra b. Hoạch định, nhân sự, chỉ huy, phối hợp c. Hoạch định, tổ chức, phối hợp, báo cáo d. Kế hoạch, chỉ đạo, tổ chức, kiểm tra Câu 14: Trong 1 tổ chức, các cấp bậc quản trị thừơng đc chia thành a. b. c. d. 2 cấp quản trị 3 cấp quản trị 4 cấp quản trị 5 cấp quản trị Câu 15: Cố vấn cho ban giám đốc cảu 1 doanh nghiệp thuộc cấp quản trị a. b. c. d. Cấp cao Cấp giữa Cấp thấp ( cơ sở) Tất cả đều sai Câu 16: Điền vào chỗ trống “ chức năng hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt đc và đề ra … hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định” a. b. c. d. Quan điểm Chương trình Giới hạn Cách thức Câu 17: Quan hệ giữa cấp bậc quản trị và các kỹ năng a. Chức vụ càng thấp thì kĩ năng về kỹ thuật càng quan trọng b. Chức vụ càng cao thì kỹ năng về tu duy càng quan trọng c. Nhà quản trị cần tất cả các kỹ năng, tuy nhiên chức vụ càng cao thì kỹ năng tư duy càng quan trọng d. Tất cả những tuyên bố nêu trên đều sai Câu 18: Kỹ năng nào cần thiết ở mức độ như nhau đối với các nhà quản trị a. b. c. d. Tư duy Kỹ thuật Nhân sự Tất cả đều sai Câu 19: Vai trò nào đã đc thực hiện khi nhà quản trị đưa ra 1 quyết định để phát triển kinh doanh a. b. c. d. Vai trò người lãnh đạo Vai trò người đại diện Vai trò người phân bố tài nguyên Vai trò người doanh nhân Câu 20: Điền vào chỗ trống “ Nàh quản trị cấp thấp thì kỹ năng … càng quan trọng” a. b. c. d. Nhân sự Chuyên môn Tư duy Giao tiếp Câu 21: Mục tiêu của quản trị trong 1 tổ chức là a. b. c. d. Đạt đc hiệu quả và hiệu suất cao Sử dụng hợp lý các nguồn lực hiện có Tìm kiếm lợi nhuận Tạo sự ổn định để phát triển Câu 22: Phát biểu nào sau đây l đúng a. Quản trị cần thiết đối với bệnh viện b. Quản trị cần thiết đối với trường đại học c. Quản trị chỉ cần thiết đối với tổ chức có quy mô lớn d. Quản trị cần thiết đối với doanh nghiệp Câu 23: Quản trị cần thiết trong các tổ chức để a. b. c. d. Đạt đc lợi nhuận Giảm chi phí Đạt đc mục tiêu với hiệu suất cao Tạo trật tự trong 1 tổ chức Câu 24: Để tăng hiệu quả, các nàh quản trị có thể thực hiện bằng cách a. Giảm chi phí ở đầu vào và kết quả ở đầu ra k thay đổi b. Chi phí ở đầu vào k đổi và tăng kq đầu ra c. Vừa giảm chi phí ở đầu vào và tăng kq đàu ra d. Tất cả đều sai Câu 25: Để đạt hiệu quả, các nàh quản trị cần phải a. b. c. d. Xác định và hoàn thành đúng mục tiêu Giảm chi phí đầu vào Tăng doanh thu ở đầu ra Tất cả đều chưa chính xác Câu 26: Trong quản trị doanh nghiệp quan trọng nhất là a. Xác định đúng lĩnh vực hoạt động tổ chức b. Xác định đúng quy mô của tổ chức c. Xác định đúng trình độ và số lượng đội ngũ nhân viên d. Xác định đúng chiến lược phát triển của doanh nghiệp Câu 27: Nhà quản trị cấp thấp cần tập trung thời gian nhiều nhất cho chức năng nào sau đây? a. b. c. d. Hoạch định Tổ chức và kiểm tra Điều khiển Tất cả các chức năng trên Câu 28: Thời gian dành cho chức năng hoạch định sẽ cần nhiều hơn đối với nàh quản trị a. b. c. d. Cấp cao Cấp trung Cấp thấp Tất cả các nàh quản trị Câu 29: Nhà quản trị cần phân bố thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng a. b. c. d. Hoạch định và kiểm tra Điều khiển và kiểm tra Hoạch định và tổ chức Tất cả phương án trên đều k chính xác Câu 30: Nhà quản trị cấp thấp cần thiết nhất a. b. c. d. Kỹ năng nhân sự Kỹ năng nhân sự + kỹ năng kỹ thuật Kỹ năng kỹ thuật Kỹ năng kỹ thuật + kỹ năng tư duy Câu 31: Các chức năng cơ bản theo quản trị học hiện đại gồm a. b. c. d. 4 chức năng 6 chức năng 3 chức năng 5 chức năng Câu 32: Theo Henry Minzberg, các nàh quản trị phải thực hiện bao nhiêu vao trò a. b. c. d. 7 14 10 4 Câu 33: Nghiên cứu của Henry Minzberg đã nhận dạng 10 vai trò của nhà quản trị và phân loại thành 3 nhóm vai trò, đó là a. Nhóm vai trò lãnh đạo, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định b. Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò xử lý các xung đột, vai trò ra quyết định c. Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định d. Nhóm vai trò liên lạc, vai trò phân bố tài nguyên, vai trò thương thuyết Câu 34: Hiệu suất của quản trị chỉ có đc khi a. b. c. d. Làm đúng việc Làm việc đúng cách Chi phí thấp Tất cả đều sai Câu 35: Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là a. b. c. d. Làm đúng việc Làm việc đúng cách Đạt đc lợi nhuận Chi phí thấp Câu 36: Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là a. Thực hiện mục tiêu đúng với hiệu suất cao b. Làm đúng việc c. Đạt đc lợi nhuận d. Chi phí thấp nhất Câu 37: Hiệu quả và hiệu suất của quản trị chỉ có đc khi a. Làm đúng việc b. Làm đúng cách c. Tỷ lệ giữa kết quả đạt đc/ chi phí bỏ ra cao d. Làm đúng cách để đạt đc mục tiêu Câu 38: Nhà quản trị thực hiện vai trò j khi đưa ra quyết định áp dụng công nghệ mới vào sản xuất a. b. c. d. Vai trò người thực hiện Vai trò người đại diện Vai trò người phân bổ tài nguyên Vai trò nhà kinh doanh Câu 39: Nhà quản trị thực hiện vai trò j khi giải quyết vấn đề bãi công xảy ra trong doanh nghiệp a. b. c. d. Vai trò nàh kinh doanh Vai trò người giải quyết xáo trộn Vai trò người thương thuyết Vai trò người lãnh đạo Câu 40: Nhà quản trị thực hiện vai trò j khi đàm phán với đối tác về việc tăng đơn giá gia công tròn quá trình thảo luận hợp đồng với họ a. b. c. d. Vai trò người liên lạc Vai trò người thương thuyết Vai trò người lãnh đạo Vai trò người đại diện Câu 41: Mối quan hệ giữa khoa học và nghệ thuật quản trị đc diễn dạt rõ nhất trong câu a. Khoa học là nền tảng đề hình thành nghệ thuật b. Trực giác là quan trọng để thành công trong quản trị c. Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị d. Có mối quan hệ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị Câu 43: Nghệ thuật quản trị có đc từ a. b. c. d. Từ cha truyền con nối Khả năng bẩm sinh Trải nghiệm qua thực hành quản trị Các chương trình đào tạo Câu 42: Phát biểu nào sau đây k đúng? a. Trực giác là quan trọng để thành công trong quản trị b. Có mối quan hẹ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị c. Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị d. Khoa học là nền tảng để hình thành nghệ thuật quản trị Câu 44: Phát biểu nào sau đây k đúng a. b. c. d. Nghệ thuật quản trị k thể học đc Có đc từ di truyền Trải nghiệm qua thực hành quản trị Khả năng bẩm sinh ĐÁP ÁN: 1. D 2. A 3. D 4. A 5. C 6. D 7. C 8. C 9. A 10. D 11. D 12. C 13. A 14. B 15. D 16. B 17. C 18. C 19. D 20. B 21. A 22. C 23. C 24. D 25. A 26. D 27. C 28. A 29. D 30. B 31. A 32. C 33. C 34. B 35. A 36. A 37. D 38. D 39. B 40. B 41. D 42. A 43. C 44. A CHƯƠNG II. Câu 1: Quản trị theo học thuyết Z là Câu 2: Học thuyết Z chú trọng tới a. Quản trị theo cách của Mỹ b. Quản trị theo cách của Nhật Bản c. Quản trị kết hợp theo cách của Mỹ và của Nhận Bản d. Các cách hiểu trên đều sai Câu 3: Tác giả của học thuyết Z là a. Mối quan hệ con người trong tổ chức b. Vấn đề lương bổng cho người lao động c. Sử dụng người dài hạn d. Đào tạo đa năng Câu 4: Tác giả của học thuyết X là a. Người Mỹ b. Người Nhật c. Người Mỹ gốc Nhật d. Một người khác Câu 5: Điền vào chỗ trống “ trường phái quản trị khoa học quan tâm đến … lao động thông qua việc hợp lý hóa các bước công việc a. Điều kiện b. Năng suất c. Môi trường Câu 7: Điểm quan tâm chung giữa các trường phái QT khoa học, QT Hành chính, QT định lượng là a. Con người b. Năng suất lao động c. Cách thức quản trị d. Lợi nhuận a. William Ouchi b. Frederick Herzberg c. Douglas McGregor d. Henry Fayol d. Trình độ Câu 6: Điểm quan tâm chung của các trường phái quản trị là a. Năng suất lao động b. Con người c. Hiệu quả d. Lợi nhuận Câu 8: Điền vào chỗ trống “ trường phái tâm lý-xã hội trong quản trị nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố tâm lý, quan hệ … của cong người trong xã hội” a. Xã hội b. Bình đẳng c. Đẳng cấp d. Lợi ích Câu 9: Các lý thuyết quản trị cổ điển có hạn chế là a. Quan niệm xí nghiệp là 1 hệ thống khép kín b. Chưa chú trọng đúng mức đến yếu tố con người c. Cả a & b d. Cách nhìn phiến diện Câu 10: Lý thuyết “ Quản trị khoa học” đc xếp vào trường phái quản trị nào a. Trường phái tâm lý – xã hội b. Trường phái quản trị định lượng c. Trường phái quản trị cổ điển d. Trường phái quản trị hiện đại Câu 12: Tư tưởng của trường phái quản trị tổng quát ( hành chính) thể hiện qua a. 14 nguyên tắc của H.Faytol b. 4 nguyên tắc của W.Taylor c. 6 phạm trù của công việc quản trị d. Mô hình tổ chức quan liêu bàn giấy Câu 14: Điền vào chỗ trống “ theo trường phái định lượng tất cả các vấn đề quản trị đều có thể giải quyết đc bằng …” a. Mô tả b. Mô hình toán c. Mô phỏng Câu 16: Trường phải Hội nhập trong quản trị đc xây dựng từ a. Sự tích hợp các lý thuyết quản trị trên cơ sở chọn lọc Câu 11: Người đưa ra 14 nguyên tắc “ Quản trị tổng quát” là a. Frederick W. Taylor (1856 – 1915) b. Henry Faytol (1814 – 1925) c. Max Weber (1864 – 1920) d. Douglas M Gregor (1900 – 1964) Câu 13: “ Trường phái quản trị quá trình” đc Harold koontz đề ra trên cơ sở tư tưởng của a. H. Fayol b. M.Weber c. R.Owen d. W.Taylor d. Kỹ thuật khác nhau Câu 15: Tác giải của “ Trường phái quản trị quá trình” là a. Harold Koontz b. Henry Fayol c. R.Owen d. Max Weber b. Trường phái quản trị hệ thống và trường phái ngẫu nhiên c. Một số trường phái khác nhau d. Quá trình hội nhập kt toàn cầu Câu 17: Mô hình 7’S theo quan điểm của Mckinsey thuộc trường phái quản trị nào Câu 18: Các tác giả nổi tiếng của trường phái tâm lý – xã hội là a. Mayo; Maslow; Gregor; Vroom b. Simon; Mayo; Maslow; Mayo; Maslow c. Maslow; Gregor; Vroom; Gannit d. Taylor; Maslow; Gregor; Fayol Câu 20: Điền vào chỗ trống “ Theo trường phái định lượng tất cả các vấn đề quản trị đều có thể … … đc bằng các mô hình toán” a. Mô tả b. Giải quyết c. Mô phỏng Câu 22: Người đưa ra nguyên tắc “ tập trung & phân tán” là a. C. Barnard b. H.Fayol c. W.Taylor d. Một người khác Câu 24:

SỐ TRANG

0 trang

ĐỊNH DẠNG

PDF

LƯỢT THÍCH

0

NĂM PHÁT HÀNH

—

130%
1/1 trang
Lưu tài liệu
Lưu tài liệu ngay để xem lại bất cứ lúc nào và không bỏ lỡ những nội dung hữu ích nhé!
Chia sẻ tài liệu cho bạn bè để nhận thêm lượt tải miễn phí khi họ mở link xem nhé!

Đã Dùng Hết Lượt Tải!

Bạn đã hết lượt tải tài liệu.

hoặc

Chia sẻ link để nhận thêm lượt tải miễn phí

✓ Sao chép link thành công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây

Tải Tài Liệu Thành Công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây
Chọn màu highlight
Ghi chú
Ghi chú của tôi

Chia sẻ tài liệu

Facebook
Messenger
Zalo
Hoặc chia sẻ liên kết

Tài liệu liên quan

Khám phá kho tài liệu học tập ngoài chương trình: chứng chỉ, ngoại ngữ và kỹ năng chuyên môn được tuyển chọn.

Chưa có tài liệu liên quan.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập!

0.0/5.0
0 lượt đánh giá
Tài liệu hữu ích 0.0 /5.0
Nội dung trọng tâm 0.0 /5.0
Trích nguồn uy tín 0.0 /5.0

Đánh giá chi tiết:

Tài liệu hữu ích
Nội dung trọng tâm
Trích nguồn uy tín
Mascot UniNetwork vẫy chào, mặc bộ đồ không gian trắng xanh với logo UniNetwork.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập chất lượng!!!

0 lượt đánh giá

UniNetwork
Được phát triển bởi UniGroup
Nơi tài liệu chọn lọc - cơ hội nghề nghiệp đa dạng - nội dung học tập chất lượng trong một hành trình liền mạch!

Liên hệ hỗ trợ:

  • Email: hi@uninetwork.vn
  • Phone: 0962 929 994
  • Facebook: UniNetwork

Thông tin:

  • Về UniNetwork
  • Về UniGroup

Danh mục:

  • StudyFeed
  • Tài liệu
  • Công việc
AI gợi ý (từ dữ liệu hệ thống)
AI chỉ gợi ý dựa trên nội dung có trong hệ thống.

0 ngày

+0 U-Point

Chào mừng trở lại!

Tiếp tục phát huy nhé.