KHỞI ĐỘNG STUDYFEED CREATOR CHALLENGE 🔥

KHỞI ĐỘNG STUDYFEED CREATOR CHALLENGE 🔥
STUDYFEED CREATOR CHALLENGE 🔥

KHỞI ĐỘNG STUDYFEED CREATOR CHALLENGE 🔥

Tham gia ngay
CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC UNIGROUP
forum StudyFeed book Kho học liệu work Công việc school Học tập
login Đăng nhập
book Kho học liệu work Công việc stream Studyfeed school Học tập
Trang chủ Trắc nghiệm AAA Chương 5 + 6 (Kèm đáp án)
Tất cả

Trắc nghiệm AAA Chương 5 + 6 (Kèm đáp án)

Trường Đại học Ngoại Thương - FTU Nguyên lý tài chính

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Tài liệu này dành cho sinh viên Trường Đại học Ngoại Thương - FTU chuẩn bị cho kỳ thi cuối kỳ môn Nguyên lý tài chính. Nội dung bao gồm các đề thi thử với đáp án chi tiết, tóm tắt công thức và các lỗi thường gặp, rất hữu ích cho việc ôn tập cuối kỳ.

Nội dung trích xuất cho SEO

CHƯƠNG V. TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP 1. Nhân tố nào ảnh hưởng đến tổ chức tài chính doanh nghiệp: a. Hình thức pháp lý tổ chức doanh nghiệp b. Đặc điểm kinh tế, kỹ thuật của ngành kinh doanh c. Môi trường kinh doanh d. a và b e. a, b và c 2. Cổ đông nắm giữ cổ phiếu phổ thông của công ty không có quyền gì sau đây? a. Bỏ phiếu bầu Hội đồng quản trị b. Quyền hưởng lợi thu nhập và tài

Xem thêm nội dung trích xuất
CHƯƠNG V. TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP 1. Nhân tố nào ảnh hưởng đến tổ chức tài chính doanh nghiệp: a. Hình thức pháp lý tổ chức doanh nghiệp b. Đặc điểm kinh tế, kỹ thuật của ngành kinh doanh c. Môi trường kinh doanh d. a và b e. a, b và c 2. Cổ đông nắm giữ cổ phiếu phổ thông của công ty không có quyền gì sau đây? a. Bỏ phiếu bầu Hội đồng quản trị b. Quyền hưởng lợi thu nhập và tài sản ròng c. Nhận cổ tức d. Được tuyển dụng vào làm việc tại công ty sau khi mua cổ phiếu 3. Trách nhiệm pháp lý của chủ sở hữu công ty tư nhân bị giới hạn bởi số lượng vốn đầu tư của họ trong công ty. a. Đúng b. Sai 4. Trong các loại hình doanh nghiệp sau đây, loại hình doanh nghiệp nào được phép phát hành chứng khoán vốn: a. Công ty TNHH 1 thành viên b. Công ty TNHH từ 2 thành viên trở lên c. Công ty hợp danh d. Công ty cổ phần 5. Số vốn tối thiểu cần thiết cần phải có để thành lập công ty do pháp luật quy định đối với một số ngành nghề kinh doanh là: a. Vốn chủ sở hữu b. Vốn pháp định c. Vốn điều lệ d. Vốn kinh doanh 6. Trách nhiệm pháp lý của các chủ sở hữu công ty cổ phần bị giới hạn bởi số lượng vốn đầu tư của họ trong công ty. a. Đúng b. Sai 7. Công ty cổ phần bắt buộc phải có: a. Cổ phiếu phổ thông. b. Cổ phiếu ưu đãi. c. Trái phiếu công ty. d. Cả 3 đáp án trên. 8. Bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp cho biết: a. Kết quả kinh doanh của doanh nghiệp b. Tài sản của doanh nghiệp được tài trợ như thế nào c. Quy mô vốn kinh doanh của doanh nghiệp d. b và c e. Cả a,b và c 9. Tài sản nào sau đây KHÔNG phải là tài sản cố định của doanh nghiệp theo pháp luật hiện hành của Việt Nam: a. Ô-tô tải dùng cho SXKD b. Nhà xưởng c. Máy vi tính (giá 7 triệu đồng) dùng cho quản lý DN d. Chứng khoán đầu tư dài hạn của DN e. c và d 10. Thông thường, những doanh nghiệp có máy móc thiết bị có tốc độ hao mòn vô hình lớn sẽ lựa chọn phương pháp khấu hao nào sau đây: a. Khấu hao nhanh b. Phương pháp khấu hao không ảnh hưởng đến kết quả kinh doanh c. Khấu hao theo đường thẳng d. a và b 11. Trong bảng cân đối kế toán, hình thức nào sau đây làm tăng nguồn vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp? a. Lợi nhuận để lại b. Phát hành cổ phiếu c. Phát hành trái phiếu d. Chia cổ tức cho cổ đông 12. Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp sẽ tăng khi: a. Doanh nghiệp mua nguyên vật liệu thanh toán sau b. Doanh nghiệp vay ngắn hạn từ ngân hàng c. Cả a và b 13. Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp sẽ giảm khi: a. Doanh nghiệp mua nguyên vật liệu thanh toán ngay b. Doanh nghiệp trả nợ ngắn hạn cho ngân hàng c. Cả a và b 14. Khi vốn lưu động thường xuyên ròng (net working capital) của doanh nghiệp là số âm, điều đó có nghĩa: a. Doanh nghiệp đã dùng nguồn vốn dài hạn tài trợ cho các tài sản ngắn hạn b. Doanh nghiệp đã dùng nguồn vốn ngắn hạn tài trợ cho các tài sản dài hạn. c. Giảm nhẹ nhu cầu thanh toán nợ ngắn hạn của doanh nghiệp 15. Khi tổng giá trị tài sản ròng của doanh nghiệp định giá theo tiêu chuẩn kế toán mới cao hơn trước: a. Giá trị của mỗi cổ phần doanh nghiệp tăng lên theo b. Giá trị ghi sổ của mỗi cổ phần doanh nghiệp không thay đổi c. Không có đáp án đúng 16. Khi tổng giá trị tài sản ròng của doanh nghiệp định giá theo tiêu chuẩn kế toán mới thấp hơn trước: a. Giá trị ghi sổ của mỗi cổ phần doanh nghiệp giảm theo b. Giá trị thị trường của mỗi cổ phần doanh nghiệp giảm theo c. Cả a và b d. Không có đáp án đúng 17. Khi tổng giá trị tài sản ròng của doanh nghiệp định giá theo tiêu chuẩn kế toán mới cao hơn trước: a. Thị giá của mỗi cổ phần doanh nghiệp tăng lên theo b. Giá trị ghi sổ của mỗi cổ phần doanh nghiệp sẽ tăng lên theo c. Cả a và b 18. Khi tổng giá trị tài sản ròng của doanh nghiệp định giá theo tiêu chuẩn kế toán mới thấp hơn trước: a. Giá trị ghi sổ của mỗi cổ phần doanh nghiệp giảm theo b. Giá trị thị trường của mỗi cổ phần doanh nghiệp không thay đổi c. Cả a và b 19. Tiền nộp bảo hiểm xã hội cho công nhân đứng máy được doanh nghiệp tính vào: a. Lợi nhuận doanh nghiệp b. Chi phí sản xuất c. Quỹ phúc lợi khen thưởng d. Chi phí quản lý doanh nghiệp 20. Tiền nộp bảo hiểm xã hội cho giám đốc doanh nghiệp được doanh nghiệp tính vào: a. Lợi nhuận doanh nghiệp b. Chi phí sản xuất c. Quỹ phúc lợi khen thưởng d. Chi phí quản lý doanh nghiệp 21. Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp sẽ KHÔNG thay đổi khi: a. Doanh nghiệp mua nguyên vật liệu thanh toán ngay b. Doanh nghiệp bán chịu hàng hoá c. Cả a và b 22. Khi doanh nghiệp vay ngân hàng để mua máy móc thiết bị, bảng cân đối kế toán sẽ thay đổi như thế nào? a. Tài sản tăng, nguồn vốn giảm b. Tài sản giảm, nguồn vốn giảm c. Tài sản tăng, nguồn vốn tăng d. Tài sản giảm, nguồn vốn tăng 23. Khi doanh nghiệp trả nợ vay dài hạn thì tài sản, nguồn vốn nào thay đổi: a. Vay dài hạn b. Tài sản bằng tiền c. Nợ dài hạn đến hạn trả d. b và c 24. Xét trong dài hạn, nguồn nào sau đây hình thành nên nguồn vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp: a. Lợi nhuận để lại b. Phát hành trái phiếu c. Vốn vay từ công ty mẹ d. Phát hành cổ phiếu e. a và d f. a, c và d 25. Khoản nợ phải trả nào dưới đây của doanh nghiệp KHÔNG phải là khoản vay: a. Nợ ngân hàng b. Nợ thuế c. Nợ trái phiếu d. b và c 26. Doanh nghiệp lập dự phòng khoản phải thu khó đòi, khoản này sẽ: a. Giảm quy mô tài sản doanh nghiệp b. Không ảnh hưởng đến quy mô tài sản của doanh nghiệp. c. Tính vào chi phí sản xuất d. a và c e. b và c 27. Doanh nghiệp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho, khoản này sẽ: a. Giảm quy mô tài sản doanh nghiệp b. Không ảnh hưởng đến quy mô tài sản của doanh nghiệp. c. Tính vào chi phí sản xuất d. a và c e. b và c 28. Tài sản nào có tính lỏng cao nhất trong số các tài sản sau? a. Trái phiếu b. Nguyên liệu trong kho c. Hàng gửi bán chưa thu tiền d. Phải thu của khách hàng 29. Công cụ lao động chưa đạt tiêu chuẩn của TSCĐ khi định khoản vào bảng cân đối kế toán sẽ: a. Được phân loại vào nhóm tài sản dài hạn b. Được phân loại vào nhóm tài sản ngắn hạn c. Được xếp vào tài sản ngoại bảng d. Được xếp sang nguồn vốn 30. Khi doanh nghiệp phát hành trái phiếu để mua sắm máy móc thiết bị thì tài sản và nguồn vốn nào của doanh nghiệp thay đổi và thay đổi như thế nào? a. Tài sản, Nguồn vốn doanh nghiệp không đổi b. Tài sản cố định tăng, Nợ dài hạn tăng c. Tài sản ngắn hạn tăng, Nguồn Vốn chủ sở hữu tăng d. Tài sản đầu tư tài chính tăng, Nguồn vốn chủ sở hữu tăng 31. Của cải của một chủ thể kinh tế (Gia đình, công ty…) là phần chênh lệch giữa: a. Thu nhập và Các nghĩa vụ trả nợ b. Tổng Tài sản và Nợ phải trả c. Nguồn lực và nhu cầu d. Ngân quỹ và dòng tiền chi ra 32. Thước đo của cải (sự giàu có) của một chủ thể kinh tế được thể hiện: a. Quy mô Tài sản ròng b. Doanh thu c. Thu nhập d. Tất cả các đáp án trên 33. Đặc điểm nào KHÔNG đúng với hình thức thuê hoạt động sau khi kết thức thời gian thuê : a. Người đi thuê được thuê tiếp tài sản b. Tài sản được trả lại cho người cho thuê c. Chuyển giao quyền sở hữu tài sản cho người đi thuê d. Cả 3 phương án trên 34. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến hao mòn vô hình của TSCĐ là : a. Thời gian b. Khí hậu, thời tiết không thuận lợi c. Do sử dụng với cường độ quá mức d. Do tiến bộ khoa học và công nghệ 35. Điểm bất lợi chủ yếu đối với doanh nghiệp khi sử dụng thuê tài chính là a. Phải tập trung một lượng vốn lớn trong khi doanh nghiệp đang gặp khó khăn về tài chính b. Phải chịu chi phí cao hơn so với đi vay thông thường c. Việc mở rộng sản xuất kinh doanh bị hạn chế 36. Vốn kinh doanh của doanh nghiệp: a. Nhằm giúp đạt tới mục tiêu sinh lời b. Sử dụng cho mục đích tích lũy c. Luôn thay đổi hình thái biểu hiện d. Gồm a và c 37. Vốn kinh doanh của doanh nghiệp được biểu hiện dưới hình thái: a. Nhà xưởng, máy móc, thiết bị, nguyên vật liệu dùng cho sản xuất, kinh doanh. b. Tài sản hữu hình c. Tài sản vô hình d. Biểu hiện bằng tiền của các tài sản mà doanh nghiệp đang sử dụng 38. Khoản mục nào dưới đây không thuộc danh mục tài sản của doanh nghiệp a. Chứng khoán b. Nợ phải trả nhà cung cấp (accounts payable) c. Khoản phải thu (accounts receivable) d. Nguyên vật liệu 39. Điều nào dưới đây có thể xảy ra khi giá trị tài sản thực của doanh nghiệp bị giảm xuống a. Giá trị thị trường (market value) của doanh nghiệp bằng không b. Giá trị thị trường (market value) lớn hơn giá trị kế toán trên sổ sách (book value) c. Giá trị kế toán lớn hơn giá trị thị trường 40. Khấu hao TSCĐ hợp lý có ý nghĩa kinh tế lớn đối với doanh nghiệp, bởi vì a. Giúp doanh nghiệp bảo toàn vốn cố định b. Tập trung vốn kịp thời đổi mới thiết bị công nghệ c. Góp phần xác định đúng đắn chi phí và giá thành sản phẩm d. Cả 3 phương án trên 41. Sự khác biệt cơ bản giữa nguồn vốn Nợ phải trải và nguồn vốn Chủ sở hữu : a. Quyền bầu cử b. Lãi vay được coi là chi phí, cổ tức không được coi là chi phí c. Nợ không trả có thể dẫn doanh nghiệp tới nguy cơ phá sản, cổ tức không gặp nguy cơ này. d. Cả 3 các đáp án trên 42. Giá trị thị trường của vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp bằng: a. Thị giá của cổ phiếu nhân với lượng cổ phiếu có trển thị trường b. Tổng thị giá của trái phiếu và cổ phiếu c. Mệnh giá của cổ phiếu nhân với lượng cổ phiếu có trên thị trường d. Thị giá của cổ phiếu trừ đi lợi nhuận giữ lại 43. Sắp xếp theo trình tự ưu tiên nào sau đây thông thường là hợp lý hơn cả trong quyết định lựa chọn tìm nguồn huy động vốn của doanh nghiệp(với 1- Tạo vốn tự có; 2- Vay nợ ngân hàng; 3- Phát hành trái phiếu, trái phiếu có khả năng chuyển đổi; 4- Phát hành cổ phiếu): a. 1-2-4-3 b. 1-3-2-4 c. 1-2-3-4 d. 2-1-3-4 44. Nguồn vốn nào sau đây sẽ được doanh nghiệp ưu tiên sử dụng đầu tiên trong quá trình tài trợ cho các dự án đầu tư của bản thân doanh nghiệp: a. Cổ phiếu thông thường. b. Trái phiếu chuyển đổi. c. Lợi nhuận để lại. d. Nợ vay ngân hàng. 35. Mục đích chủ yếu của việc phát hành chứng khoán ra công chúng là : a. Để chứng tỏ công ty hoạt động có hiệu quả. b. Huy động vốn để mở rộng sản xuất kinh doanh và nâng cao năng lực sản suất. c. Tăng số lượng cổ đông của công ty. d. Đáp án a và b. e. Không có đáp án nào đúng. 46. Khi công ty tuyên bố phá sản, cổ đông phổ thông được: a. Nhận lại phần vốn đầu tư ban đầu. b. Không nhận được gì. c. Nhận được phần giá trị ghi trong sổ sách. d. Nhận phần còn lại (nếu có) sau khi công ty thanh toán các khoản nợ và các cổ đông ưu đãi. 47. Việc phát hành cổ phiếu phổ thông có ưu điểm là: a. Chi phí phát hành thấp. b. Có thêm cổ đông mới. c. Không chịu áp lực trả lãi và vốn đúng hạn d. Tất cả các phương án trên. e. Không có phương án nào đúng.

SỐ TRANG

0 trang

ĐỊNH DẠNG

PDF

LƯỢT THÍCH

0

NĂM PHÁT HÀNH

—

130%
1/1 trang
Lưu tài liệu
Lưu tài liệu ngay để xem lại bất cứ lúc nào và không bỏ lỡ những nội dung hữu ích nhé!
Chia sẻ tài liệu cho bạn bè để nhận thêm lượt tải miễn phí khi họ mở link xem nhé!

Đã Dùng Hết Lượt Tải!

Bạn đã hết lượt tải tài liệu.

hoặc

Chia sẻ link để nhận thêm lượt tải miễn phí

✓ Sao chép link thành công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây

Tải Tài Liệu Thành Công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây
Chọn màu highlight
Ghi chú
Ghi chú của tôi

Chia sẻ tài liệu

Facebook
Messenger
Zalo
Hoặc chia sẻ liên kết

Tài liệu liên quan

Khám phá kho tài liệu học tập ngoài chương trình: chứng chỉ, ngoại ngữ và kỹ năng chuyên môn được tuyển chọn.

Chưa có tài liệu liên quan.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập!

0.0/5.0
0 lượt đánh giá
Tài liệu hữu ích 0.0 /5.0
Nội dung trọng tâm 0.0 /5.0
Trích nguồn uy tín 0.0 /5.0

Đánh giá chi tiết:

Tài liệu hữu ích
Nội dung trọng tâm
Trích nguồn uy tín
Mascot UniNetwork vẫy chào, mặc bộ đồ không gian trắng xanh với logo UniNetwork.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập chất lượng!!!

0 lượt đánh giá

UniNetwork
Được phát triển bởi UniGroup
Nơi tài liệu chọn lọc - cơ hội nghề nghiệp đa dạng - nội dung học tập chất lượng trong một hành trình liền mạch!

Liên hệ hỗ trợ:

  • Email: hi@uninetwork.vn
  • Phone: 0962 929 994
  • Facebook: UniNetwork

Thông tin:

  • Về UniNetwork
  • Về UniGroup

Danh mục:

  • StudyFeed
  • Tài liệu
  • Công việc
AI gợi ý (từ dữ liệu hệ thống)
AI chỉ gợi ý dựa trên nội dung có trong hệ thống.

0 ngày

+0 U-Point

Chào mừng trở lại!

Tiếp tục phát huy nhé.