KHỞI ĐỘNG STUDYFEED CREATOR CHALLENGE 🔥

KHỞI ĐỘNG STUDYFEED CREATOR CHALLENGE 🔥
STUDYFEED CREATOR CHALLENGE 🔥

KHỞI ĐỘNG STUDYFEED CREATOR CHALLENGE 🔥

Tham gia ngay
CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC UNIGROUP
forum StudyFeed book Kho học liệu work Công việc school Học tập
login Đăng nhập
book Kho học liệu work Công việc stream Studyfeed school Học tập
Trang chủ Trắc nghiệm AAA Chương 3 + 4 (Kèm đáp án)
Tất cả

Trắc nghiệm AAA Chương 3 + 4 (Kèm đáp án)

Trường Đại học Ngoại Thương - FTU Nguyên lý tài chính

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Tài liệu này dành cho sinh viên Trường Đại học Ngoại Thương - FTU chuẩn bị cho kỳ thi cuối kỳ môn Nguyên lý tài chính. Nội dung bao gồm các đề thi thử với đáp án chi tiết, tóm tắt công thức và các lỗi thường gặp, rất hữu ích cho việc ôn tập cuối kỳ.

Nội dung trích xuất cho SEO

CHƯƠNG III. THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH 1. Dân chúng thích nắm giữ tài sản tài chính do tài sản tài chính: a. Có khả năng sinh lời b. Tính thanh khoản cao c. Rủi ro thấp d. a và b e. Cả a, b và c 2. Thị trường vốn bao gồm: a. Thị trường chứng khoán b. Thị trường thế chấp c. Thị trường tín dụng thuê mua d. b và c e. Cả a, b và c 3. Nguyên nhân cơ bản dẫn đến khủng khoảng tài chính toàn

Xem thêm nội dung trích xuất
CHƯƠNG III. THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH 1. Dân chúng thích nắm giữ tài sản tài chính do tài sản tài chính: a. Có khả năng sinh lời b. Tính thanh khoản cao c. Rủi ro thấp d. a và b e. Cả a, b và c 2. Thị trường vốn bao gồm: a. Thị trường chứng khoán b. Thị trường thế chấp c. Thị trường tín dụng thuê mua d. b và c e. Cả a, b và c 3. Nguyên nhân cơ bản dẫn đến khủng khoảng tài chính toàn cầu năm 2008 là: a. Do giá dầu lửa tăng liên tục b. do cán cân thương mại Mỹ bị thâm hụt nghiêm trọng c. Do khủng hoảng ở thị trường bất động sản Mỹ d. Cả a,b và c 4. Nguyên nhân cơ bản dẫn đến khủng khoảng tài chính toàn cầu năm 2008 là: a. Do giá dầu lửa tăng liên tục b. do cán cân thương mại Mỹ bị thâm hụt nghiêm trọng c. Do cho vay dưới chuẩn để mua nhà đất d. cả a,b và c 5. Thị trường trong đó vốn được chuyển từ những người thừa vốn sang những người cần vốn được gọi là: a. Thị trường hàng hóa b. Thị trường vốn khả dụng (fund available market) c. Thị trường vốn phái sinh (derivative exchange market) d. Thị trường tài chính 6. Tài sản tài chính có thể là : a. Trái phiếu b. Máy móc c. Cổ phiếu d. Đáp án a và c e. Đáp án a, b và c 7. Tài sản nào sau đây KHÔNG phải là tài sản tài chính? a. Trái phiếu b. Máy móc c. Cổ phiếu d. Đáp án a và c 8. Thị trường chứng khoán tập trung có đặc điểm nào sau đây: a. Thành viên tham gia trên thị trường có hạn b. Giá cả không có tính chất đồng nhất c. Mua bán qua trung gian d. a và c 9. Trên thị trường tiền tệ, người ta mua bán: a. Các loại cổ phiếu b. Trái phiếu kho bạc c. Tín phiếu kho bạc d. Cả a, b và c 10. Thị trường tiền tệ: a. Là thị trường tài trợ cho những thiếu hụt về phương tiện thanh toán của các chủ thể kinh tế b. Là nơi diễn ra các giao dịch về vốn có thời hạn từ hai năm trở xuống. c. Cả a và b 11. Thị trường vốn: a. Là thị trường cung ứng vốn đầu tư cho nền kinh tế b. Lưu chuyển các khoản vốn có kỳ hạn sử dụng trên 1 năm c. Cả a và b 12. Trên thị trường vốn, người ta mua bán: a. Trái phiếu ngân hàng b. Chứng chỉ tiền gửi c. Thương phiếu d. Cả a, b và c 13. Những đặc điểm nào thuộc về thị trường sơ cấp: a. Là thị trường mua bán lần đầu tiên các chứng khoán vừa mới phát hành b. Được tổ chức hoạt động dưới hình thức các Sở giao dịch c. Cả a và b 14. Một doanh nghiệp hợp tác với một công ty chứng khoán để phát hành một đợt trái phiếu mới sẽ tham gia vào giao dịch trên thị trường ………., thị trường …………….. a. thứ cấp, tiền tệ b. thứ cấp, vốn c. c. sơ cấp, tiền tệ d. sơ cấp, vốn 15. Một trái phiếu 5 năm do ngân hàng ABC phát hành tháng 3/2014 bây giờ 2016 sẽ được giao dịch ở: a. Thị trường tiền tệ sơ cấp b. Thị trường tiền tệ thứ cấp c. Thị trường vốn sơ cấp d. Thị trường vốn thứ cấp e. Không thị trường nào cả 16. Những giao dịch nào dưới đây diễn ra trên thị trường thứ cấp: a. Ngân hàng phát hành trái phiếu tiết kiệm b. NHTW mua trái phiếu chính phủ c. Cả a và b 17. Những đặc điểm nào thuộc về thị trường thứ cấp: a. Là thị trường huy động vốn cho các nhà phát hành b. Được tổ chức hoạt động dưới hình thức tập trung hoặc phi tập trung c. Cả a và b 18. Những đặc điểm nào thuộc về thị trường chứng khoán tập trung: a. Giao dịch tại các quầy ngân hàng b. Mua bán chứng khoán qua trung gian môi giới c. Cả a và b 19. Thị trường phi tập trung (thị trường OTC) có đặc điểm là: a. Không có địa điểm giao dịch tập trung giữa người mua và người bán b. Chứng khoán được giao dịch trên thị trường là các chứng khoán chưa đủ tiêu chuẩn niêm yết trên sở giao dịch c. Cơ chế xác lập giá là thương lượng giá giữa bên mua và bên bán d. a, b và c 20. Thị trường tập trung là: a. Thị trường mà ở đó việc giao dịch mua bán chứng khoán được thực hiện qua hệ thống máy tính nối mạng giữa các thành viên của thị trường b. Thị trường mà ở đó việc giao dịch mua bán chứng khoán được thực hiện tại các sở giao dịch chứng khoán c. Thị trường mà ở đó việc giao dịch mua bán chứng khoán được thực hiện đối với các cổ phiếu đã được niêm yết giá. d. b và c 21. Thị trường mà công chúng đầu tư ít có thông tin và cơ hội tham gia là: a. Thị trường sơ cấp b. Thị trường thứ cấp c. Thị trường bất động sản d. Cả 3 đáp án trên 22. Ở thị trường sơ cấp: a. Diễn ra việc mua bán chứng khoán giữa nhà phát hành và các nhà đầu tư b. Nguồn tài chính vận động từ nhà đầu tư này sang nhà đầu tư khác c. Nguồn tài chính trong xã hội chuyển thành vốn đầu tư cho nền kinh tế d. Cả a và c 23. Thị trường tiền tệ có các chức năng cơ bản: a. Chuyển vốn tạm thời nhàn rỗi sang người thiếu vốn b. Cân đối, điều hoà khả năng chi trả giữa các ngân hàng c. Huy động vốn đầu tư cho sản xuất- kinh doanh. d. Cả a và b 24. Trên thị trường tiền tệ, người ta giao dịch: a. Các khoản tín dụng có thời hạn 13 tháng b. Trái phiếu đầu tư của chính quyền địa phương c. Tín phiếu của NHTW d. Cả b và c 25. Thị trường tiền tệ liên ngân hàng là: a. Thị trường vốn ngắn hạn b. Thị trường vốn dài hạn c. Nơi chỉ dành cho các ngân hàng thương mại d. Nơi dành cho các ngân hàng và các tổ chức tín dụng khác e. Cả a và d 26. Nhà đầu tư chứng khoán A muốn bán trực tiếp cổ phiếu đã được niêm yết trên Sở giao dịch cho nhà đầu tư B thì: a. Có thể thực hiện được b Không thể thực hiện được 27. Ở thị trường thứ cấp: a. nguồn tài chính vận động trực tiếp từ người đầu tư sang chủ thể phát hành b.diễn ra việc mua bán chứng khoán giữa các nhà đầu tư c. không làm thay đổi quy mô vốn đầu tư trong nền kinh tế. d. Cả b và c 28. Chức năng của thị trường sơ cấp là: a. Kênh huy động vốn. b. Có chế làm tăng tính thanh khoản của chứng khoán. c. Nơi kiếm lợi nhuận do kinh doanh chênh lệch giá. 29. Thị trường thứ cấp là thị trường: a. Huy động vốn. b. Tạo hàng hóa chứng khoán. c. Tạo tính thanh khoản cho chứng khoán. d. Cả 3 đáp án trên. e. Đáp án a và c 30. Thị trường thứ cấp là thị trường: a. Luân chuyển vốn đầu tư. b. Tạo cơ hội đầu tư cho công chúng. c. Tạo tính thanh khoản cho chứng khoán. d. Là nơi chuyển đổi sở hữu chứng khoán. e. Tất cả các đáp án trên 31. Thị trường thứ cấp là thị trường: a. Huy động vốn đầu tư. b. Tạo cơ hội đầu tư cho công chúng. c. Tạo tính thanh khoản cho chứng khoán. d. Là nơi chuyển đổi sở hữu chứng khoán. e. Tất cả các đáp án b,c,d 32. Nhận định nào SAI về thị trường thứ cấp: a. Huy động vốn đầu tư. b. Tạo cơ hội đầu tư cho công chúng. c. Tạo tính thanh khoản cho chứng khoán. d. Là nơi chuyển đổi sở hữu chứng khoán. 33. Nhận định nào SAI về thị trường thứ cấp: a. Là nơi giao dịch những loại chứng khoán có độ thanh khoản thấp. b. Tạo cơ hội đầu tư cho công chúng. c. Huy động vốn đầu tư. d. Là nơi chuyển đổi sở hữu chứng khoán. e. Gồm a và c 34. Cổ phiếu của ngân hàng VCB được giao dịch tại a. Thị trường tiền tệ b. Thị trường nợ dài hạn c. Thị trường chứng khoán d. Thị trường phái sinh 35. Với tư cách là một nhà đầu tư chứng khoán ngại rủi ro, phương cách nào sau đây được bạn lựa chọn: a. Đầu tư vào chứng khoán của các công ty niêm yết trên Sở Giao dịch b. Đầu tư chứng khoán thông qua thị trường phi tập trung c. Giao dịch trực tiếp với người bán cổ phiếu công ty d. Cả ba cách thức trên đều rủi ro như nhau 36. Nhà đầu tư quyết định mua trái phiếu để ăn chênh lệch giá khi: a. Dự báo trong thời gian tới lãi suất giảm b. Dự báo trong thời gian tới lãi suất tăng c. Dự báo trong thời gian tới lãi suất không đổi d. a và c 37. Người đầu cơ cổ phiếu nhằm mục đích: a. Cổ tức b. Tăng giá cổ phiếu trong ngắn hạn c. Tăng giá cổ phiếu trong dài hạn d. a và b 38. Chỉ có các thành viên của sở giao dịch mới được mua bán chứng khoán trên sở giao dịch a. Đúng b. Sai 39. Kho bạc Nhà nước tham gia thị trường tiền tệ nhằm: a. Mục đích lợi nhuận b. Mục đích bù đắp thiếu hụt tạm thời của Ngân sách Nhà nước c. Mục đích bù đắp thâm hụt Ngân sách Nhà nước d. Cả b và c 40. Một người đầu cơ bằng cách bán một hợp đồng quyền chọn mua a. Hy vọng giá thị trường của tài sản gốc sẽ tăng b. Hy vọng hợp đồng sẽ được thực hiện c. Hy vọng giá của tài sản gốc sẽ không tăng d. Hy vọng giá của tài sản gốc sẽ không giảm 41. Mục đích của NHTM khi tham gia thị trường liên ngân hàng: a. Duy trì khả năng thanh toán b. Làm trung gian thanh toán cho khách hàng c. Giao dịch với mục tiêu lợi nhuận d. Cả 3 đáp án trên 42. Kho bạc Nhà nước (hoặc Bộ tài chính) bán tín phiếu CHỦ YẾU nhằm mục đích: a. Vay nợ từ công chúng b. Đa dạng hóa danh mục đầu tư cho các chủ thể c. Tăng cung hàng hóa trên thị trường tiền tệ d. Giảm khối lượng tiền trong lưu thông 43. Người cho vay luôn có ít thông tin về khả năng trả nợ của người đi vay so với người đi vay, điều này phản ánh a. Tính kinh tế nhờ quy mô (Economies of Scale) b. Tính kinh tế nhờ phạm vi (Economies of Scope) c. Tỷ suất lợi nhuận biên giảm dần d. Thông tin bất cân xứng 44. Công cụ nào sau đây có tính lỏng và độ an toàn cao nhất: a. Chứng chỉ tiền gửi b. Tín phiếu kho bạc c. Thương phiếu d. Hợp đồng mua lại 45. Đặc điểm nào đúng với trái phiếu: a. Lãi trái phiếu phụ thuộc vào kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp b. Được hoàn trả vốn gốc khi đáo hạn c. Cả a và b 46. Đặc điểm nào đúng với trái phiếu: a. Lãi trái phiếu phụ thuộc vào kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp b. Thời hạn hoàn trả vốn thường từ 5 năm trở lên c. Cả a và b 47. Điểm chung giữa cổ phiếu ưu đãi và cổ phiếu thường là: a. Tỷ lệ cổ tức thay đổi tuỳ theo kết quả kinh doanh của công ty b. Đều được quyền sở hữu tài sản ròng của công ty c. Cả a và b 48. Nhân tố ảnh hưởng đến giá trái phiếu doanh nghiệp trên thị trường là: a. Lãi suất trên thị trường b. Lạm phát dự tính c. Kết quả kinh doanh của doanh nghiệp d. a và b e. Cả a, b và c 49. Đặc điểm nào sau đây đúng với cổ phiếu ưu đãi: a. Cổ tức được thanh toán trước cổ phiếu thường b. Cổ tức phụ thuộc vào kết quả kinh doanh

SỐ TRANG

0 trang

ĐỊNH DẠNG

PDF

LƯỢT THÍCH

0

NĂM PHÁT HÀNH

—

130%
1/1 trang
Lưu tài liệu
Lưu tài liệu ngay để xem lại bất cứ lúc nào và không bỏ lỡ những nội dung hữu ích nhé!
Chia sẻ tài liệu cho bạn bè để nhận thêm lượt tải miễn phí khi họ mở link xem nhé!

Đã Dùng Hết Lượt Tải!

Bạn đã hết lượt tải tài liệu.

hoặc

Chia sẻ link để nhận thêm lượt tải miễn phí

✓ Sao chép link thành công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây

Tải Tài Liệu Thành Công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây
Chọn màu highlight
Ghi chú
Ghi chú của tôi

Chia sẻ tài liệu

Facebook
Messenger
Zalo
Hoặc chia sẻ liên kết

Tài liệu liên quan

Khám phá kho tài liệu học tập ngoài chương trình: chứng chỉ, ngoại ngữ và kỹ năng chuyên môn được tuyển chọn.

Chưa có tài liệu liên quan.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập!

0.0/5.0
0 lượt đánh giá
Tài liệu hữu ích 0.0 /5.0
Nội dung trọng tâm 0.0 /5.0
Trích nguồn uy tín 0.0 /5.0

Đánh giá chi tiết:

Tài liệu hữu ích
Nội dung trọng tâm
Trích nguồn uy tín
Mascot UniNetwork vẫy chào, mặc bộ đồ không gian trắng xanh với logo UniNetwork.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập chất lượng!!!

0 lượt đánh giá

UniNetwork
Được phát triển bởi UniGroup
Nơi tài liệu chọn lọc - cơ hội nghề nghiệp đa dạng - nội dung học tập chất lượng trong một hành trình liền mạch!

Liên hệ hỗ trợ:

  • Email: hi@uninetwork.vn
  • Phone: 0962 929 994
  • Facebook: UniNetwork

Thông tin:

  • Về UniNetwork
  • Về UniGroup

Danh mục:

  • StudyFeed
  • Tài liệu
  • Công việc
AI gợi ý (từ dữ liệu hệ thống)
AI chỉ gợi ý dựa trên nội dung có trong hệ thống.

0 ngày

+0 U-Point

Chào mừng trở lại!

Tiếp tục phát huy nhé.