Tài liệu bổ trợ ôn tập LDN - Luật Doanh Nghiệp UEL
Trường Đại học Kinh tế - Luật - UEL
Luật Doanh Nghiệp
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Tài liệu bổ trợ ôn tập Luật Doanh Nghiệp UEL cung cấp bảng so sánh chi tiết các loại hình doanh nghiệp theo Luật Doanh nghiệp 2020. Tài liệu này hữu ích cho sinh viên và giảng viên ngành Luật.
Nội dung trích xuất cho SEO
📊 Bảng so sánh các loại hình Doanh nghiệp (Luật Doanh nghiệp 2020) Tiêu chí Doanh nghiệp tư nhân (DNTN) Công ty TNHH 1 thành viên Công ty TNHH 2 TV trở lên Công ty Cổ phần (CTCP) Công ty Hợp danh (CTHD) Doanh nghiệp Nhà nước (DNNN) Số lượng thành viên 1 cá nhân 1 tổ chức hoặc 1 cá nhân Từ 2 đến 50 (cá nhân/tổ chức) Ít nhất 3, không hạn chế tối đa Ít nhất 2 TV hợp da
Xem thêm nội dung trích xuất
📊 Bảng so sánh các loại hình Doanh nghiệp (Luật Doanh nghiệp 2020)
Tiêu chí
Doanh
nghiệp tư
nhân
(DNTN)
Công ty
TNHH 1
thành
viên
Công ty
TNHH 2
TV trở
lên
Công ty
Cổ phần
(CTCP)
Công ty
Hợp danh
(CTHD)
Doanh nghiệp
Nhà nước
(DNNN)
Số lượng
thành viên
1 cá nhân
1 tổ chức
hoặc 1 cá
nhân
Từ 2 đến
50 (cá
nhân/tổ
chức)
Ít nhất 3,
không hạn
chế tối đa
Ít nhất 2 TV
hợp danh +
TV góp vốn
(nếu có)
Nhà nước nắm
giữ trên 50% vốn
hoặc 100% vốn
Trách nhiệm Vô hạn
tài sản
(bằng cả
tài sản cá
nhân)
Hữu hạn
(trong
phạm vi
vốn điều
lệ)
Hữu hạn
(trong
phạm vi
vốn góp)
Hữu hạn
(trong
phạm vi cổ
phần đã
mua)
Vô hạn (với
TV hợp
danh); Hữu
hạn (với TV
góp vốn)
Hữu hạn (trong
phạm vi vốn của
Nhà nước)
Cá nhân
Tổ chức
chủ doanh hoặc Cá
nghiệp
nhân đó
Các
thành
viên góp
vốn
Các cổ
đông
Các thành
viên hợp
danh
Cơ quan đại diện
chủ sở hữu (Bộ,
UBND...)
Hội đồng Đại hội
thành
đồng cổ
viên
đông
(HĐTV)
Hội đồng
thành viên
HĐTV hoặc Chủ
tịch công ty
Chủ tịch
Các Thành
HĐQT
viên hợp
hoặc Giám danh
đốc/TGĐ
Chủ tịch
HĐTV/Chủ tịch
công ty hoặc
GĐ/TGĐ
Chủ sở hữu
Cơ cấu quản Chủ
lý cao nhất
doanh
nghiệp
Chủ sở
hữu công
ty
Người đại
diện pháp
luật
Chủ sở
Chủ tịch
hữu hoặc HĐTV
người
hoặc
được thuê
Chủ
doanh
nghiệp
Giám
đốc/TGĐ
Khả năng
huy động
vốn
Thấp
Được phát Được
(không
hành trái phát hành
được phát phiếu
trái phiếu
hành
chứng
khoán)
Cao nhất Không được Theo quy định
(Chào bán phát hành
của pháp luật về
cổ phiếu ra chứng khoán quản lý vốn Nhà
công
nước
chúng,
niêm yết
sàn CK)
Loại hình
Mô hình quản trị tiêu
biểu
Cơ quan
Người điều
quyền lực cao hành
nhất
Kiểm soát viên
Doanh
nghiệp tư
nhân
(DNTN)
Chủ doanh nghiệp tự
quản lý hoặc thuê
người quản lý.
Chủ doanh
nghiệp
Chủ doanh
nghiệp hoặc
Giám đốc thuê.
Không bắt buộc.
Công ty
Chủ sở hữu - Giám
TNHH 1 TV đốc.
(Cá nhân
làm chủ)
Chủ sở hữu
Chủ sở hữu hoặc Không bắt buộc.
Giám đốc thuê.
Công ty
1. Hội đồng thành viên
TNHH 1 TV - Giám đốc.
(Tổ chức
làm chủ)
Chủ sở hữu
(Tổ chức)
thông qua
HĐTV hoặc
Giám đốc / Tổng Bắt buộc (trừ một
giám đốc.
số TH đặc thù).
2. Chủ tịch công ty Giám đốc.
Công ty
Hội đồng thành viên TNHH 2 TV Giám đốc - (Ban kiểm
trở lên
soát.)
Chủ tịch công
ty.
Hội đồng
thành viên
(HĐTV)
Giám đốc / Tổng Bắt buộc nếu là
giám đốc.
doanh nghiệp nhà
nước
Công ty Hợp Hội đồng thành viên Hội đồng
danh
Chủ tịch HĐTV - Giám thành viên
đốc.
(gồm tất cả
thành viên).
Các Thành viên Không quy định bắt
hợp danh (có
buộc.
quyền ngang
nhau).
Công ty Cổ
phần
Giám đốc / Tổng Bắt buộc (trừ mô
giám đốc.
hình có dưới 11 cổ
đông và các cổ
đông là tổ chức sở
hữu dưới 50% tổng
CP)
1. Đại hội đồng cổ
đông - HĐQT - Giám
đốc - Ban kiểm soát.
*HDQT ko cần có tv
độc lập trừ trường hợp
có dưới 11 cổ đông…
*Nếu công ty có dưới
11 cổ đông và các cổ
đông là tổ chức sở hữu
dưới 50% tổng số cổ
phần thì không bắt
buộc phải có Ban Kiểm
soát.
2. Đại hội đồng cổ
đông - HĐQT - Giám
đốc (có ít nhất 20% số
tv trong HDQT là tv
độc lập và có Ủy ban
kiểm toán trực thuộc
HDQT).
Đại hội đồng
cổ đông
Cơ quan
Thành phần (Họ là ai?)
Khi nào triệu tập?
Quyền và Nghĩa vụ chính
Đại hội
đồng cổ
đông
Gồm tất cả cổ đông có
quyền biểu quyết. Là cơ
quan có quyết định cao
nhất.
* Họp thường niên: 01
lần/năm (trong vòng 4 tháng
sau năm tài chính).
* Quyết định loại cổ phần, cổ
tức.
* Bầu, bãi miễn thành viên
HĐQT, Kiểm soát viên.
* Họp bất thường: Khi
HĐQT thấy cần, khi số thành
viên HĐQT còn quá ít, hoặc * Quyết định Đầu tư hoặc
khi cổ đông/nhóm cổ đông
Bán tài sản lớn (≥ 35%).
5% yêu cầu.
* Sửa đổi Điều lệ, tổ chức lại
công ty.
Hội đồng
quản trị
(HĐQT)
Từ 03 đến 11 thành viên
(do ĐHĐCĐ bầu). Là cơ
quan quản lý công ty. (
không nhất thiết phải là
cổ đông của công ty)
* phải có ít nhất 20% là
tv độc lập
(có thể đồng thời là tv
HĐQT của cty khác)
* Họp định kỳ: Ít nhất 01
lần/quý.
(Cuộc họp đầu tiên trong thời
hạn 7 ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc bầu cử HĐQT)
* Họp bất thường: Khi Chủ
tịch, Ban kiểm soát, Giám
đốc or ít nhất 5 ng quản lý
khác hoặc ít nhất 2 thành
viên HĐQT yêu cầu. hay họp
vì số tv HDQT bị giảm quá
⅓ hay giảm ko đảm bảo tỷ lệ
theo điểm b khoản 1 Điều
137
* Quyết định chiến lược, kế
hoạch phát triển.
* Quyết định giá chào bán cổ
phần.
* Thông qua hợp đồng mua,
bán, vay,cho vay(≥ 35%).
* Bổ nhiệm, miễn nhiệm Giám
đốc/Tổng giám đốc.
Ủy ban
kiểm toán
(Trực
thuộc
HĐQT)
Là một ban (có từ 2 tv trở
lên) chuyên trách nằm
trong HĐQT. Gồm các
thành viên HĐQT
- Chủ tịch UBKT phải là
tv độc lập
- Các thành viên khác:
phải là Thành viên Hội
đồng quản trị không điều
hành.
Theo quy chế hoạt động của
* Giám sát tính trung thực của
Ủy ban kiểm toán (thường
họp định kỳ trước các kỳ báo báo cáo tài chính.
cáo tài chính).
* Kiểm tra hệ thống kiểm soát
nội bộ và quản lý rủi ro.
Ban kiểm Từ 03 đến 05 Kiểm soát
soát
viên (Bắt buộc nếu CTCP
(BKS)
có > 11 cổ đông là cá
nhân hoặc có cổ đông tổ
chức nắm giữ > 50%).
* Họp (ở DHDCD, HDQT
* Giám sát HĐQT, Giám đốc
hay các cuộc họp khác ở cty) trong việc quản lý.
để thực hiện nhiệm vụ giám
sát. (ko có quyền biểu quyết) * Kiểm tra báo cáo tài chính.
* Đề xuất công ty kiểm toán
độc lập.
* Rà soát các giao dịch với
người có liên quan (Điều 167).
- Phải có hơn ½ KSV
thường trú tại VN
Giám đốc Là người điều hành công Không có khái niệm "triệu
/ Tổng
việc kinh doanh hằng
tập" mà là bộ máy vận hành
giám đốc ngày. Có thể là thành viên hằng ngày.
HĐQT hoặc người được
thuê.
* Tổ chức thực hiện nghị
quyết của ĐHĐCĐ và HĐQT.
* Quyết định các vấn đề hằng
ngày không thuộc thẩm quyền
HĐQT.
* Ký kết các hợp đồng kinh
doanh (thường là dưới 35% tài
sản).
Lưu ý: Thành viên "không điều hành" có thể là người đại diện phần vốn góp
của cổ đông lớn (không độc lập), nhưng họ không được giữ các chức danh quản
lý trực tiếp như Giám đốc, Kế toán trưởng...
Loại hình
Điều kiện rút vốn trực
tiếp
Đối tượng
chuyển nhượng
Điều kiện & Thủ tục
chuyển nhượng
Tính tự do
Công ty
TNHH 1
thành viên
Hoạt động > 2 năm và đủ
khả năng trả nợ.
Toàn bộ hoặc một Chủ sở hữu tự quyết định.
phần vốn điều lệ Nếu chuyển nhượng một
phần, phải chuyển đổi loại
hình doanh nghiệp.
Cao nhất
(Chủ sở
hữu toàn
quyền)
Công ty
TNHH 2
thành viên
trở lên
Hoạt động > 2 năm hoặc
phản đối nghị quyết quan
trọng.
Phần vốn góp
Hạn chế
(Ưu tiên
người nội
bộ)
1. Phải chào bán cho các
thành viên còn lại theo tỷ
lệ vốn góp.
2. Chỉ được chuyển
nhượng cho người ngoài
nếu các thành viên còn lại
không mua hoặc không
mua hết trong 30 ngày.
Công ty Cổ 1,Không tán thành với
phần
nghị quyết → yêu cầu cty
mua lại
Giá mua: Theo giá thị
trường hoặc giá tính theo
nguyên tắc tại Điều lệ.
2.Công ty mua lại không
quá 30% (CPPT), 1 phần
hay toàn bộ (CPUDCT)
Cổ phần
1. Tự do chuyển nhượng.
2. Ngoại lệ: Cổ đông sáng
lập bị hạn chế chuyển
nhượng cổ phần phổ thông
cho người ngoài trong 03
năm đầu (trừ khi
ĐHĐCĐ cho phép) nhưng
dc chuyển cho các cổ
đông sáng lập khác
3. Cổ đông sở hữu CP ưu
đãi biểu quyết không được
chuyển nhượng CP cho ng
khác (bất kì ai, ng ngoài
cty, cd sáng lập khác,..)
trừ TH theo bản án của
Tòa án
Tự do
nhất
SỐ TRANG
0 trang
ĐỊNH DẠNG
PDFLƯỢT THÍCH
0
NĂM PHÁT HÀNH
—
Chọn màu highlight
Ghi chú