TN ôn tập các chương LDN - Luật Doanh Nghiệp UEL
Trường Đại học Kinh tế - Luật - UEL
Luật Doanh Nghiệp
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Tài liệu ôn tập trắc nghiệm môn Luật Doanh Nghiệp tại UEL. Bao gồm các câu hỏi quan trọng giúp sinh viên nắm vững kiến thức cơ bản về doanh nghiệp.
Nội dung trích xuất cho SEO
Ôn tập trắc nghiệm luật doanh nghiệp 1. Khái quát chung: Câu 1: Theo Luật Doanh nghiệp hiện hành, một trong các điều kiện để doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp là: A. Doanh nghiệp phải có tên tiếng Việt và tiếng Anh B. Tất cả các phương án trên C. Ngành, nghề đăng ký kinh doanh không bị cấm đầu tư kinh doanh D. Có đơn xin cấp giấy chứng nhận đăng ký doan
Xem thêm nội dung trích xuất
Ôn tập trắc nghiệm luật doanh nghiệp
1. Khái quát chung:
Câu 1: Theo Luật Doanh nghiệp hiện hành, một trong các điều kiện để doanh nghiệp được cấp
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp là:
A. Doanh nghiệp phải có tên tiếng Việt và tiếng Anh
B. Tất cả các phương án trên
C. Ngành, nghề đăng ký kinh doanh không bị cấm đầu tư kinh doanh
D. Có đơn xin cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
Câu 2: Căn cứ vào hình thức pháp lý, có mấy loại doanh nghiệp
A. 2
B. 3
C.4
D. 1
DNTN, CT TNHH, CTCP, CTHD
Câu 3: Đối tượng nào sau đây có quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp tại Việt Nam?
A. Sĩ quan thuộc Quân đội nhân dân Việt Nam trong trường hợp được được cử làm đại diện
theo ủy quyền để quản lý tại doanh nghiệp nhà nước
<Điểm c Khoản 2 Điều 17 LDN 2020>
B. Người đang chấp hành biện pháp xử lý hành chính tại cơ sở cai nghiện bắt buộc
C. Người đang thi hành án tù treo
D. Cán bộ, công chức, viên chức
Câu 4: Mọi tổ chức, cá nhân có quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp tại Việt Nam
A. Đúng
B. Sai
Câu 5: An tiết kiệm được 400 triệu đồng, Nam sở hữu 01 chiếc xe ô tô. Nam và An thành lập
công ty TNHH An Nam, trong đó Nam góp chiếc xe ô tô của mình, An góp 400 triệu đồng.
A. Nam vẫn sở hữu chiếc xe ô tô đó
B. Công ty TNHH An Nam sở hữu chiếc xe ô tô đó
C. Nam và An cùng sở hữu chiếc xe ô tô đó
D. Nam và Công ty TNHH An Nam cùng sở hữu chiếc xe ô tô đó
Câu 6: Nội dung nào sau đây nằm trong Điều lệ công ty?
<Khoản 2 Điều 24 Luật doanh nghiệp 2020>
A. Tất cả các nội dung trên
B. Số lượng, chức danh quản lý và quyền, nghĩa vụ của người đại diện theo pháp luật của doanh
nghiệp
C. Ngành, nghề kinh doanh
D. Thể thức thông qua quyết định của công ty; nguyên tắc giải quyết tranh chấp nội bộ
lOMoARcPSD| 69237702
Câu 7: Hộ kinh doanh có tư cách pháp nhân kể từ ngày nhận được giấy chứng nhận đăng
ký hộ kinh doanh ( hộ kinh doanh không có tư cách pháp nhân )
A. Đúng
B. Sai
Câu 8: Theo Luật Doanh nghiệp hiện hành, Hộ kinh doanh sử dụng từ bao nhiêu lao động
trở lên phải đăng ký thành lập doanh nghiệp?
<Trước đây là 10 lao động nhưng hiện tại pháp luật đã không còn quy định>
A. 3 lao động thường xuyên
B. Không có quy định
C. 5 lao động thường xuyên
D. 10 lao động thường xuyên
Câu 9: Chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau
A. Vốn điều lệ là phần vốn thành viên góp và cam kết góp trong thời gian luật định
B. Vốn điều lệ là phần vốn thành viên góp và cam kết góp
C. Vốn điều lệ là phần vốn thành viên góp khi thành lập doanh nghiệp
D. Vốn điều lệ là phần vốn thành viên góp bằng tiền khi thành lập doanh nghiệp
Câu 10: Theo quy định của pháp luật, quyền cơ bản và quan trọng nhất của doanh nghiệp
là:
<Đọc điều 7 LDN 2020 check lại thử>
A. Chủ động trong hoạt động kinh doanh, tìm kiếm thị trường
B. Chủ động lựa chọn ngành nghề, địa bàn kinh doanh, quy mô, hình thức kinh doanh
C. Chủ động kinh doanh, tìm kiếm khách hàng, mở rộng thị trường và ký kết hợp đồng
D. Chủ động lựa chọn loại hình doanh nghiệp, hình thức huy động và sử dụng vốn - tài sản
của doanh nghiệp
Câu 11: Chế độ chịu trách nhiệm của chủ hộ kinh doanh đối với hoạt động kinh doanh của
hộ kinh doanh
A. Bằng toàn bộ tài sản
B. Trong phạm vi phần vốn góp
C. Trong phạm vi theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
D. Không phải chịu trách nhiệm
Câu 12: Hộ kinh doanh được tiến hành kinh doanh tại
A. Chỉ một địa điểm đã đăng ký
B. Một địa điểm đã đăng ký trừ hộ kinh doanh buôn chuyến, kinh doanh lưu động
C. Nhiều địa điểm tùy thuộc ý chí của chủ hộ kinh doanh
D. Hai địa điểm
lOMoARcPSD| 69237702
Câu 13: Hộ kinh doanh được quyền sử dụng (trong nghị định cũ quy định dưới 10 lao động
nhưng theo quy định hiện hành thì đã không còn giới hạn số lao động mà hộ kinh doanh được
phép sử dụng)
A. Đến 10 lao động
B. Trên 10 lao động
C. Dưới 10 lao động
D. Không câu nào đúng
Câu 14: Chủ hộ kinh doanh có thể là:
A. Hộ gia đình
B. Bất kỳ cá nhân nào
C. Nhóm người
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 15: Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký thành lập hộ kinh doanh
A. Cơ quan đăng ký cấp xã
B. Cơ quan đăng ký cấp huyện
C. Cơ quan đăng ký cấp tỉnh
D. Cả 3
Câu 16: Hành vi nào sẽ bị cấm đối với doanh nghiệp
A. Thay đổi số lượng thành viên
B. Giảm vốn điều lệ
C. Tạm ngừng kinh doanh
D. Không TH nào
Câu 17: Doanh nghiệp nào sau đây không có tư cách pháp nhân?
A. Tất cả đều sai
B. DNTN
C. Công ty hợp danh
D. Công ty TNHH
Câu 18: Trường hợp nào sau đây là 1 loại hình doanh nghiệp theo pháp luật Việt Nam?
A. Tất cả đều đúng
B. Hộ kinh doanh
C. Tập đoàn
lOMoARcPSD| 69237702
D. DNTN
Câu 19: Chủ sở hữu/ thành viên/ cổ đông của loại hình doanh nghiệp nào phải chịu trách
nhiệm vô hạn?
A. Chủ doanh nghiệp Nhà nước
B. Chủ sở hữu công ty TNHH 1 thành viên
C. Cổ đông CTCP
D. Chủ DNTN
Câu 20: Cơ quan nào chịu trách nhiệm đăng ký thành lập doanh nghiệp?
A. Tòa án nhân dân
B. Sở công thương
C. Sở kế hoạch đầu tư
D. Tòa án nhân dân cấp tỉnh
Câu 21: Nam và Ngân muốn thành lập 1 doanh nghiệp chung, loại hình doanh nghiệp mà
họ có thể thành lập?
A. DNTN
B. Mọi loại hình doanh nghiệp
C. Công ty TNHH
D. CTCP
Câu 22: Đối tượng nào sau đây được thành lập doanh nghiệp tại Việt Nam?
A. Viên chức
B. Nhà nước
C. Người hạn chế năng lực hành vi dân sự
D. Người chưa thành niên
Câu 23: Đối tượng nào sau đây không được thành lập doanh nghiệp tại Việt Nam?
A. Công ty TNHH
B. Nhà nước
C. DNTN
D. Tất cả các trường hợp trên
Câu 24: Nhận định sau đây đúng hay sai: Cơ quan Nhà nước không được thành lập doanh
nghiệp tại Việt Nam?
A. Sai
B. Đúng
Câu 25: Nhận định sau đây đúng hay sai: Doanh nghiệp là tổ chức có tư cách pháp nhân
lOMoARcPSD| 69237702
A. Đúng
B. Sai
Câu 26: Nhận định sau đây đúng hay sai: Chủ DNTN không được thành lập thêm 1 doanh
nghiệp khác?
A. Đúng
B. Sai
Câu 27: Nhận định sau đây đúng hay sai: Mỗi người chỉ được thành lập 1 doanh nghiệp
A. Đúng
B. Sai
Câu 28: Nhận định sau đây đúng hay sai: Viên chức có thể mua cổ phần của CTCP?
A. Đúng
B. Sai
Câu 29: Nhận định nào sau đây đúng:
A. Chỉ có cá nhân mới được thành lập doanh nghiệp
B. Công ty hợp danh có tư cách pháp nhân
C. Doanh nghiệp phải có tư cách pháp nhân
D. Doanh nghiệp phải do nhiều người góp vốn thành lập
Câu 30: Nhận định nào sau đây đúng:
A. DNTN là doanh nghiệp 1 chủ
B. Doanh nghiệp phải có tư cách pháp nhân
C. CTHD không có tư cách pháp nhân
D. Hộ kinh doanh là 1 doanh nghiệp
Câu 31: A,B,C thành lập CTCP Minh Anh. Công ty Minh Anh vay tiền ngân hàng An
Khang, Ai có nghĩa vụ trả nợ cho Ngân hàng?
A. Tất cả các cổ đông và người quản lý CTCP
B. CTCP Minh Anh
C. Không ai có nghĩa vụ trả nợ
D. Tất cả các cổ đông
Câu 32: Nhận định nào sau đây đúng:
A. Doanh nghiệp được kinh doanh những ngành nghề trên giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp
B. Doanh nghiệp được kinh doanh ngành nghề trong danh mục ngành nghề được kinh doanh
C. Doanh nghiệp được quyền tự do chọn ngành nghề kinh doanh
lOMoARcPSD| 69237702
D. Doanh nghiệp được kinh doanh những ngành nghề mà pháp luật không cấm
Câu 33: Nhận định nào sau đây đúng:
A. Tên doanh nghiệp phải thể hiện ngành nghề kinh doanh
B. Tên doanh nghiệp phải gồm loại hình doanh nghiệp và tên riêng
C. Tên doanh nghiệp phải bằng tiếng Việt
D. Tất cả các yêu cầu trên
Câu 34: Nội dung nào sau đây phải có trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp:
A. Ngành nghề kinh doanh
B. Tên doanh nghiệp
C. Danh sách cổ đông
D. Tất cả các nội dung trên
Câu 35: Người đang chấp hành án tù treo thì có quyền thành lập doanh nghiệp không ?
A. Có (vì Án treo là biện pháp miễn chấp hành hình phạt tù có điều kiện)
B. Không
Câu 36: Nhà X có thành viên A, B, C cùng làm hộ kinh doanh. A là chủ hộ kinh doanh.
Trong quá trình kinh doanh, hộ kinh doanh này nợ Y số tiền 54 triệu đồng. Liệu Y có thể
yêu cầu B và C trả nợ được không?
A. Có
B. Không
Câu 37: Cá nhân, thành viên hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh không được đồng thời là
thành viên hợp danh của công ty hợp danh.
A. Đúng
B. Sai (được nếu được sự đồng ý của các thành viên hợp danh còn lại)
1. Doanh nghiệp tư nhân:
Câu 1: Theo Luật Doanh nghiệp hiện hành, doanh nghiệp tư nhân có đặc điểm nào dưới
đây :
A. 1 cá nhân làm chủ và chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động
của doanh nghiệp
B. Tất cả các đặc điểm trên
C. Không được phát hành bất kỳ loại chứng khoán nào
SỐ TRANG
0 trang
ĐỊNH DẠNG
PDFLƯỢT THÍCH
0
NĂM PHÁT HÀNH
—
Chọn màu highlight
Ghi chú