KHỞI ĐỘNG STUDYFEED CREATOR CHALLENGE 🔥

KHỞI ĐỘNG STUDYFEED CREATOR CHALLENGE 🔥
STUDYFEED CREATOR CHALLENGE 🔥

KHỞI ĐỘNG STUDYFEED CREATOR CHALLENGE 🔥

Tham gia ngay
CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC UNIGROUP
forum StudyFeed book Kho học liệu work Công việc school Học tập
login Đăng nhập
book Kho học liệu work Công việc stream Studyfeed school Học tập
Trang chủ Giữa kì LTTC Cô Xuyến (GD2 HK1 2526)
Tất cả

Giữa kì LTTC Cô Xuyến (GD2 HK1 2526)

Trường Đại học Ngoại Thương - FTU Nguyên lý tài chính

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Tài liệu này dành cho sinh viên Trường Đại học Ngoại Thương - FTU chuẩn bị cho kỳ thi cuối kỳ môn Nguyên lý tài chính. Nội dung bao gồm các đề thi thử với đáp án chi tiết, tóm tắt công thức và các lỗi thường gặp, rất hữu ích cho việc ôn tập cuối kỳ.

Nội dung trích xuất cho SEO

GIỮA KỲ LÝ THUYẾT TÀI CHÍNH Thời gian làm bài: 55 phút Q1. (0.3 điểm) Bạn dự định đầu tư $100 vào một danh mục bao gồm tài sản tài chính X có tỷ suất lợi nhuận kỳ vọng là 0.12, mức độ rủi ro kỳ vọng là 0.15 và Tin phiếu Kho bạc với tỷ suất lợi nhuận là 0.05. Xác định tỷ trọng của từng tài sản trong danh mục nêu bạn muốn danh mục của bạn có mức độ rủi ro kỳ vọng là 0.06. A. 30%

Xem thêm nội dung trích xuất
GIỮA KỲ LÝ THUYẾT TÀI CHÍNH Thời gian làm bài: 55 phút Q1. (0.3 điểm) Bạn dự định đầu tư $100 vào một danh mục bao gồm tài sản tài chính X có tỷ suất lợi nhuận kỳ vọng là 0.12, mức độ rủi ro kỳ vọng là 0.15 và Tin phiếu Kho bạc với tỷ suất lợi nhuận là 0.05. Xác định tỷ trọng của từng tài sản trong danh mục nêu bạn muốn danh mục của bạn có mức độ rủi ro kỳ vọng là 0.06. A. 30% vào Tín phiếu Kho bạc và 70% vào tài sản X B. 70% vào Tín phiếu Kho bạc và 30% vào tài sản X C. 60% vào Tín phiếu Kho bạc và 40% vào tài sản X D. 40% vào Tín phiếu Kho bạc và 60% vào tài sản X Q2. (0.3 điểm) Ngân hàng ABC niêm yết mức lãi suất tiết kiệm là 5%, ghép lãi hàng tháng. Ngân hàng XYZ có cùng mức lãi suất hiệu quả thường niên như ngân hàng ABC, nhưng thực hiện ghép lãi hàng quý. Mức lãi suất công bố danh nghĩa mà ngân hàng XYZ niêm yết là: A. 5.12% B. 5.00% C. 5.02% D. 5 22% Q3. (0.3 điểm) Một nhà đầu tư gửi 1.000 USD vào một tài khoản với lãi suất 6% mỗi năm, tỉnh theo lãi kép hàng năm. Xác định giá trị tương lai xấp xỉ sau 5 năm. A. 1,276.1 USD C. 1,350.1 USD B. 1,338.2 USD D. 1,400.1 USD Q4. (0.3 điểm) Thị trường vốn là bộ phận của thị trường tài chính trung gian được sử dụng cho loại nguồn vốn nào? A. Vốn ngắn hạn B. Vốn dài hạn C. Vốn lưu động D. Vốn tự có Q5. (0.3 điểm) Một cổ phiếu có ba kịch bản kết quả có thể xảy ra: -2%, 5% và 18%, với xác suất tương ứng là 0,2; 0,5 và 0,3. Nhà đầu tư muốn biết lợi nhuận trung bình mà họ có thể “mong đợi” dựa trên các xác suất này. Lợi nhuận kỳ vọng là bao nhiêu? A. 6,7% C. 8,4% B. 7,5% D. Không có phương án nào ở trên Q6. (0.3 điểm) Theo nguyên tắc “Chi tiêu hợp lý để hạn chế lãng phí" (Waste Not, Want Not), điều gì giúp cá nhân phân biệt hiệu quả giữa “muốn” và “cần”? TCH302(2526.1 - GD2).3 Cô Xuyến 1 A. So sánh giá giữa các thương hiệu khác nhau B. Đánh giá mức độ đóng góp của món đồ đối với mục tiêu dài hạn và nhu cầu cơ bản C. Giảm số lượng món đồ trong mọi quyết định mua sắm. D. Tận dụng thời điểm khuyến mãi để tiết kiệm chi phí Q7. (0.3 điểm) Đặc điểm nào sau đây không đúng về thị trường vốn? A. Chuyển dịch từ tư bản sở hữu sang tư bản kinh doanh B. Công cụ là các khoản vay hay chứng khoán dài hạn trên 1 năm C. Tình thanh khoản cao, rủi ro thấp D. Đối tương là quyền sử dụng nguồn tài chính dài hạn Q8. (0.3 điểm) Trái phiếu doanh nghiệp được xếp hạng ___________ bởi các tổ chức tín nhiệm tỉn dụng thường sẽ được phát hành với mức lãi suất ___________. A. Cao hơn, thấp hơn C. Bằng nhau, thấp hơn B. Cao hơn, cao hơn D. Không có đáp án đúng Q9. (0.3 điểm) Chức năng nào dưới đây không thuộc về thị trường tài chính trung gian (TTTC)? A. Dẫn vốn từ nơi thừa sang nơi thiểu B. Cung cấp khả năng thanh khoản cho các chứng khoán C. Cung cấp thông tin kinh tế và đánh giá giá trị doanh nghiệp D. Kiểm soát trực tiếp lãi suất vay của ngân hàng thương mại Q10. (0.3 điểm) Phát biểu nào dưới đây mô tả khái niệm tương quan giữa hai tài sản một cách chính xác nhất? A. Nó đo lường tổng rủi ro của một tài sản riêng lẻ. B. Nó cho biết mức độ mà lợi nhuận của hai tài sản có xu hướng biến động cùng nhau. C. Nó thể hiện lợi nhuận kỳ vọng của một danh mục tài sản. D. Nó cho thấy phương sai của từng tài sản một cách độc lập, Q11. (0.3 điểm) Mục tiêu chính của các nhà đầu tư tham gia thị trường tiền tệ là gì? A. Tăng trưởng vốn dài hạn C. Đầu tư vào bất động sản B. Giải quyết nhu cầu thanh khoản D. Kiểm soát lãi suất thị trường Q12. (0.3 điểm) Theo nguyên lý “Giá trị thời gian của tiền tệ" (Time Value of Money), điều nào dưới đây giải thích hợp lý nhất tại sao cần bắt đầu tiết kiệm sớm? TCH302(2526.1 - GD2).3 Cô Xuyến 2 A. Vì giá trị tương lai của khoản tiền tăng lên nhớ lãi kép, ngay cả khi số tiền nhỏ B. Vì lãi suất luôn ổn định và tăng đều theo thời gian C. Vì tiết kiệm sớm giúp tránh rủi ro biển động thị trường D. Vì gửi tiền sớm giúp giảm nghĩa vụ thuế thu nhập cá nhân Q13. (0.3 điểm) Khoản đầu tư nào sau đây có giá trị hiện tại lớn nhất? Biết mức lãi suất hàng năm là 8%. A. Dòng tiền niên kim mang lại cho bạn $1,000 hàng năm trong vòng 5 năm B. Trái phiếu chiết khẩu có kỳ hạn 5 năm với mệnh giá là $7,000 C. Một trái phiếu chi trả $1,000 vào cuối năm thứ nhất, $2,000 vào cuối năm thứ hai và $3,000 vào cuối năm thứ ba D. Một cổ phiếu ưu đãi chi trả $800 hàng năm vĩnh viễn (giả định khoản tiền cổ tức đầu tiên sẽ được nhận sau 2 năm kể từ ngày hôm nay) Q14. (0.3 điểm) Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào mô tả rủi ro đặc thù của doanh nghiệp (rủi ro phi hệ thống) một cách chính xác nhất? A. Rủi ro này chịu chi phối bởi các yếu tố kinh tế vĩ mô và không thể giảm thiểu thông qua đa dạng hóa danh mục đầu tư. B. Rủi ro này phát sinh từ các yếu tố nội tại của doanh nghiệp và có thể được loại bỏ phần lớn thông qua đa dạng hóa danh mục đầu tư. C. Rủi ro này phản ảnh độ nhạy của lợi nhuận doanh nghiệp đối với biến động chung của thị trường, D. Rủi ro này được đo lường bằng hệ số beta, như một chỉ số tương đối về mức độ tiếp xúc với rủi ro thị trường Q15. (0.3 điểm) Đặc điểm nào không đúng về thị trường tiền tệ (TT tiền tệ)? A. Nơi giao dịch các chứng khoản nợ ngắn hạn, có tính thanh khoản cao và ít rủi ro B. Là thị trường bán buôn, có khối lượng giao dịch lớn C. Chủ yếu dành cho các nhà đầu tư cá nhân nhỏ lẻ với mục tiêu sinh lời dài hạn D. Chủ thể tham gia là Ngân hàng Trung ương và các nhà đầu tư chuyên nghiệp, mục tiêu chính là giải quyết nhu cầu thanh khoản Q16. (0.3 điểm) Một cá nhân đang ở giai đoạn Bảo tồn (Preservation) của vòng đời tài chính. Hành động nào dưới đây phù hợp nhất với giai đoạn này? TCH302(2526.1 - GD2).3 Cô Xuyến 3 A. Gia tăng vay nợ để mua thêm tài sản nhằm đẩy nhanh tích lũy B. Chuyển sang danh mục đầu tư rủi ro cao để tối đa hóa lợi nhuận C. Tăng quỹ khẩn cấp vì thu nhập thấp hơn chỉ tiêu D. Điều chỉnh bảo hiểm và chuẩn bị kế hoạch thừa kế để bảo vệ tài sản đã tích lũy Q17. (0.3 điểm) Một nhà đầu tư gửi 2.000 USD vào một tài khoản với lãi suất 8% mỗi năm, tỉnh theo lãi kép nửa năm một lần. Xác định số tiền xấp xỉ trong tài khoản sau 3 năm. A. 2,480.1 USD B. 2,339.7 USD C. 2,530.6 USD D. 2,156 USD Q18. (0.3 điểm) Một khoản vay $10,000 dự định sẽ được trả góp trong vòng 5 năm, với các khoản thanh toán được chi trả vào cuối năm. Nhân định nào sau đây là đúng? A. Nều lãi suất yêu cầu thấp hơn, các khoản thanh toán hàng năm sẽ cao hơn B. Khoản thanh toán cuối cùng sẽ chỉ trả nhiều tiền lãi hơn khoản thanh toán đầu tiên C. Tỷ trọng giữa tiền lãi chi trả và tiền gốc chi trả là như nhau trong từng khoản thanh toán D. Không có đáp án đúng Q19. (0,3 điểm) Bill dự định gửi tiết kiệm tại ngân hàng, cuối mỗi tháng gửi một số tiền là $200. Tài khoản tiết kiệm ngân hàng chỉ trả mức lãi suất danh nghĩa là 8%, ghép lãi hàng tháng. Xác định số tiền mà Bill sẽ có trong tài khoản sau 2.5 năm (30 tháng). A. $6,617.77 B. $5,232.43 C. $6,594.88 D. $22,656.74 Q20. (0.3 điểm) Theo nguyên lý “Rủi ro luôn đi cùng lợi nhuận" (Risk and Return Go Hand in Hand), kết luận nào phản ánh đúng bản chất của mối quan hệ này? A. Tài sản có rủi ro thấp luôn mang lại lợi nhuận cao hơn trong dài hạn B. Lợi nhuận cao đến từ việc bỏ qua yếu tố rủi ro C. Rủi ro càng thấp thì cơ hội đầu tư càng đa dạng D. Muốn có mức sinh lời cao thì phải chấp nhận biến động lớn hơn Q21. (0.3 điểm) Rủi ro thị trường (rủi ro hệ thống) được đặc trưng tốt nhất bởi phát biểu nào sau đây? A. Nó có thể được loại bỏ thông qua việc nằm gối một số lượng lớn các tài sản không liên quan B. Nó phát sinh từ các quyết định vận hành và tài chính ở cấp doanh nghiệp C. Nó xuất phát từ các điều kiện chung của thị trường và được đo lường bằng hệ số beta của lợi nhuận doanh nghiệp so với thị trường. TCH302(2526.1 - GD2).3 Cô Xuyến 4 D. Nó là rủi ro đặc thù của từng doanh nghiệp và không phụ thuộc vào các biến động kinh tế vĩ mô 022. (0.3 điểm) Bạn vừa mua một trái phiếu sẽ chi trả đều đặn $500 sau mỗi 6 tháng trong vòng 10 năm. Biết một trái phiếu khác có kỳ hạn 10 năm với cùng mức độ rủi ro hiện đang trả mức lãi suất APR là 10%, ghép lãi hàng tháng. Mức giá phải trả của trái phiếu bạn vừa mua là bao nhiêu? A. $6,108.46 B. $6,175.82 C. $6,231.11 D. $6,566.21 Q23. (0.3 điểm) Giả sử bạn gửi $100 vào tài khoản tiết kiệm vào ngày hôm nay (t = 0) Tài khoản này sẽ chỉ trả mức lãi suất là 6%/năm, ghép lãi 6 tháng/lần, và bạn sẽ rút $100 sau 6 tháng. Xác định số dư tài khoản ngân hàng của bạn sau 20 năm kể từ thời điểm hiện tại? A. $3.00 B. $9.50 C. $62.91 D. $115.35 Q24. (0.3 điểm) Thị trường tiền tệ là môi trường để ai thực hiện chính sách tiền tệ? A. Ngân hàng thương mại B. Ngân hàng Trung ương C. Các nhà đầu tư cá nhân D. Chính phủ địa phương Q25. (0.3 điểm) Nguyên lý “Tâm lý và tính cách tài chính ảnh hưởng đến quyết định" (Behavioral Biases) cho thấy điều gì? A. Con người luôn đưa ra quyết định tài chính một cách lý trí và nhất quán B. Việc có những thiên kiến thường dẫn đến các quyết định thiếu tối ưu C. Các thiên kiến tâm lý chỉ xảy ra với người ít kiến thức tài chính D. Cảm xúc cá nhân không đóng vai trò trong hành vi tài chính. Q26. (0.3 điểm) Một người đã đầu tư toàn bộ tiền vào bất động sản và không may bị mất việc. Khi cần tiền gấp, họ không thể bán tài sản nhanh mà không chịu lỗ. Theo nguyên tắc về tính thanh khoản (Liquidity), vấn đề trọng yếu là: A. Lợi nhuận bất động sản thấp nên không hỗ trợ tài chính khi thất nghiệp. B. Bất động sản không phải tài sản có thể chuyển đổi nhanh sang tiền mặt mà không mất giá C. Thuế tài sản cao khiến chi phí nằm giữ quá lớn. D. Đầu tư bất động sản luôn yêu cầu trả lãi vay định kỳ nên dễ mất cân đối tài chính. Q27. (0.3 điểm) Trái phiếu là loại chứng khoán xác nhận quyền gì của người sở hữu? TCH302(2526.1 - GD2).3 Cô Xuyến 5

SỐ TRANG

0 trang

ĐỊNH DẠNG

PDF

LƯỢT THÍCH

0

NĂM PHÁT HÀNH

—

130%
1/1 trang
Lưu tài liệu
Lưu tài liệu ngay để xem lại bất cứ lúc nào và không bỏ lỡ những nội dung hữu ích nhé!
Chia sẻ tài liệu cho bạn bè để nhận thêm lượt tải miễn phí khi họ mở link xem nhé!

Đã Dùng Hết Lượt Tải!

Bạn đã hết lượt tải tài liệu.

hoặc

Chia sẻ link để nhận thêm lượt tải miễn phí

✓ Sao chép link thành công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây

Tải Tài Liệu Thành Công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây
Chọn màu highlight
Ghi chú
Ghi chú của tôi

Chia sẻ tài liệu

Facebook
Messenger
Zalo
Hoặc chia sẻ liên kết

Tài liệu liên quan

Khám phá kho tài liệu học tập ngoài chương trình: chứng chỉ, ngoại ngữ và kỹ năng chuyên môn được tuyển chọn.

Chưa có tài liệu liên quan.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập!

0.0/5.0
0 lượt đánh giá
Tài liệu hữu ích 0.0 /5.0
Nội dung trọng tâm 0.0 /5.0
Trích nguồn uy tín 0.0 /5.0

Đánh giá chi tiết:

Tài liệu hữu ích
Nội dung trọng tâm
Trích nguồn uy tín
Mascot UniNetwork vẫy chào, mặc bộ đồ không gian trắng xanh với logo UniNetwork.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập chất lượng!!!

0 lượt đánh giá

UniNetwork
Được phát triển bởi UniGroup
Nơi tài liệu chọn lọc - cơ hội nghề nghiệp đa dạng - nội dung học tập chất lượng trong một hành trình liền mạch!

Liên hệ hỗ trợ:

  • Email: hi@uninetwork.vn
  • Phone: 0962 929 994
  • Facebook: UniNetwork

Thông tin:

  • Về UniNetwork
  • Về UniGroup

Danh mục:

  • StudyFeed
  • Tài liệu
  • Công việc
AI gợi ý (từ dữ liệu hệ thống)
AI chỉ gợi ý dựa trên nội dung có trong hệ thống.

0 ngày

+0 U-Point

Chào mừng trở lại!

Tiếp tục phát huy nhé.