Đề thi kết thúc học phần MKTQT - Marketing Quốc tế FTU
Trường Đại học Ngoại Thương - FTU
Marketing Quốc tế
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Đề thi kết thúc học phần Marketing Quốc tế cung cấp các câu hỏi trắc nghiệm đa dạng về kiến thức môn học. Tài liệu hữu ích cho sinh viên Trường Đại học Ngoại Thương.
Nội dung trích xuất cho SEO
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN MARKETING QUỐC TẾ Nội dung 1. Hệ thống MMIS trong marketing quốc tế gồm A. Con người, thiết bị, phương pháp B. Các hệ thống CMIS C. Hệ thống báo cáo nội bộ D. Hệ thống nghiên cứu Marketing 2. Hợp đồng đặc quyền về dịch vụ là hình thức: A. Liên doanh B. Franchinsing C. Chủ sở hữu D. Khác 3. Để xâm nhập thị trường mới, yếu tố cơ bản nhất là: A. Doanh
Xem thêm nội dung trích xuất
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN MARKETING QUỐC TẾ
Nội dung
1. Hệ thống MMIS trong marketing quốc tế gồm
A. Con người, thiết bị, phương pháp
B. Các hệ thống CMIS
C. Hệ thống báo cáo nội bộ
D. Hệ thống nghiên cứu Marketing
2. Hợp đồng đặc quyền về dịch vụ là hình thức:
A. Liên doanh
B. Franchinsing
C. Chủ sở hữu
D. Khác
3. Để xâm nhập thị trường mới, yếu tố cơ bản nhất là:
A. Doanh nghiệp đủ nguồn lực để tang cường xúc tiến
B. Sản phẩm phải khác biệt với sản phẩm cùng loại trên thị trường đó
C. Giá sản phẩm phải ở mức thấp nhất
D. Phải là một sản phẩm hoàn toàn mới
4. Phương thức xâm nhập nào tương ứng với mức dộ kiểm soát thấp nhất trong số dưới đây:
A.Nhượng quyền B.Xuất khẩu C. Cấp phép D. Liên doanh
5. Bước thứ 2 trong quy trình phát triển sản phẩm mới là:
A.Nêu ý tưởng
B. Sản xuất thử
C. Thiết kế mẫu
D.Không có câu trả lời
6. Số lượng mẫu mã sản phẩm là yếu tố thuộc về….danh mục sản phẩm
A. Chiều dài B. Chiều rộng C. Chiều sâu D. Cả A, B & C
7. Số lượng mặt hàng trong nhóm sản phẩm là yếu tố thuộc về…danh mục sản phẩm
A. Chiều dài B. Chiều rộng C. Chiều sâu D. Cả A, B & C
8. Bản chất của Mar quốc tế bao gồm những điểm sau, ngoại trừ
A. Cạnh tranh quốc tế trở nên khốc liệt hơn
B. Đẩy manh tiêu thụ bằng xuất khẩu
C. Thỏa mãn tố nhất nhu cầu của người tiêu dùng nước ngoài
D. Tạo lợi nhuận tốt
9. Đặc trưng nổi bật của TNCs là
A. Cơ hội B. Thách thức C. Cả A& B D. Không có đáp án đúng
10. 7P trong Mar dịch vụ không bao gồm thành phần nào dưới đây
A. Sản phẩm
B. Con người C. Đối thủ D. Phân phối
11. Mục tiêu của Mar quốc tế nhấm mạnh cơ bản vào những mục tiêu sau, ngoại trừ
A. Mở rộng thị trường hiện tại
B. Phát triển thị trường mới
C. Quốc tế hóa
D. Khác
12. Tập quán thương mại có tính chất bắt buộc tác dộng đến hoạt dộng marketing dưới góc độ
A. Hình thành các mối quan hệ tin cậy, chấp thuận lẫn nhau
B. Mong rằng khách hàng sẽ tuân thủ theo những tập quán của mình
C. Như một khuôn mẫu bắt buộc phải tuân theo
D. Như một khuôn mẫu không bắt buộc phải tuân theo
13. Mục đích chính của nghiên cứu tổng thể thị trường là
A. Đánh giá điểm mạnh của doanh nghiệp
B. Đánh giá khó khắn của doanh nghiệp
C. Đánh giá cơ hội, khả năng và cách tiếp cận thị trường
D. Đáp án khác
14. Lựa chọn thị trường định hướng trong nghiên cứu khái quát thị trường dựa trên
A. Lĩnh vực hoạt động
B. Mục tiêu và khả năng doanh nghiệp
C. Đặc điểm thị trường
D. A&C
15. Lựa chọn thị trường theo xu hướng lan tỏa là phương pháp lựa chọn thị trường
A. Chủ động
B. Thụ động
C. Thị trường điểm
D. Không có câu trả lời
16. Nội dung nghiên cứu nào dưới đây không thuộc nghiên cứu chi tiết thị trường nước ngoài
A. Sản phẩm B. Tình hình chính trị C. Hệ thống phân phối
D.Lệ và tập quán
17. Có được ngay sản phẩm tung ra thị trường là ưu điểm của phát triển sản phẩm
A. Có cải tiến
B. Bắt chước nguyên mẫu
C. Trẻ hóa lại sản phẩm
D. Mới
18. Nội dung sau là những vấn đề cần chú ý với bao bì sản phẩm xuất khẩu, ngoại trừ
A. Thiết kế sản phẩm
B. Chất liệu bao bì
C. Xử lý bao bì sau tiêu dùng
D. Quy định môi trường
19. Giá hợp đồng ký kết thực tế có thể xác định theo phương pháp sau, ngoại trừ
A. Ấn định sau
B. Cố định
C. Tham khảo giá
D. Di động
20. Hoạt động hậu cần phân phối hàng hóa bao gồm các công việc sau
A. Lựa chọn phương tiện vận tải
B. Sắp xếp đơn hàng
C. Xác định lượng tồn kho
D. Cả 3
21. Các trung gian bán lẻ thị trường quốc tế có thể bao gồm các loại hình thức dưới đây, ngoại
trừ
A. Đại siêu thị
B. Chuỗi cửa hàng tiện lợi
C. Văn phòng đại diện nước ngoài
D. Công ty thương mại
22. Các tiêu chí dưới đây sử dụng để sắp xếp đơn hàng, ngoại trừ
A. Thời gian đặt hàng
B. Thời gian nhận hàng
C. Mối quan hệ với người giao nhận
D. Không có đáp án
23. Yếu tố nào trong số dưới đây có ảnh hưởng đến sự lựa chọn kênh phân phối tại thị trường
nước ngoai
A. Các quy định của nước sở tại
B. Đặc điểm và hình ảnh của sản phẩm
C. Chi phí phát triển và duy trì kênh
D. Tất cả các yếu tố trên
24. Xu hướng tìm kiếm sự thỏa hiệp để linh hoạt đưa ra các quyết định về tập quyền và phân
quyền thể hiện rõ nhất ở các công ty tập đoàn theo tư duy
A. Vị chủng (ethnocentrism)
B. Đa tâm (polycentrism)
C. Địa tâm (geocentrism)
D. Không có đáp án
25. Tuy duy nào trong Mar quốc tế không cho rằng hệ quy chiếu tự thân (self - reference
criterion) là yếu tố quan trọng nhất
A. Thuyết đa tâm (polycentrism)
B. Thuyết địa tâm (geocentrism)
C. Cả hai
D. Không có đáp án
26. Mar quốc tế là cần thiết bởi lý do cơ bản nào sau đây
A. Nó là một chức năng cơ bản của kinh doanh
B. Nó là trung tâm của tất cả hoạt dộng kinh doanh quốc tế
C. Người có nhu cầu và mong nuốn
D. Tất cả mọi người đều có thể là khách
27. Nghiên cứu PESTEL là nghiên cứu
A. Môi trường bên trong môi trường bên ngoài DN
B. Cơ may và hiểm họa
C. Khách hàng và các đối thủ cạnh tranh
D. Điểm mạnh và điểm yếu
28. Bia Heneiken giữ nguyên sản phẩm và truyền thông khác nhau tại trên 100 quốc gia mà nó
có mặt. Đây là chiến lược gì
A. Thích ứng về sản phẩm
B. Thích ứng về truyền thông
C. Tiêu chuẩn hóa
D. Khác biệt hóa
29. Bước 4 trong quy trình xây dựng chương trình quảng cáo là
A. Xác định mục đích quảng cáo
B. Lựa chọn phương tiện quảng cáo
C. Lựa chọn thư pháp quảng cáo
D. Không có câu trả lời
30. Lựa chọn thủ pháp quảng cáo là bước…trong quy trình xây dựng chương trình quảng cáo
A. 3 B. 4 C. 6 D. 7
31. Công cụ sau là yếu tố xúc tiến quan trọng nhất khi doanh nghiệp thâm nhập thị trường nước
ngoài
A. Hội chợ triển lãm quốc tế
B. Quảng cáo
C. Bán hàng trực tiếp
D. Tuyên truyền
32. Với những cặp thị trường nào sau đây, mức độ khác biệt trong thực hiện Mar đòi hỏi rất cao
trong ảnh hưởng của tôn giáo
A. Pháp và các nước Tây Âu khác
B. Mỹ và Canada
C. Isarel và Iran
D.
33. Đối với một MNC, vấn đề quan trọng nhất trong thực hiện chiến lược Mar quốc tế là
A. Bán được sản phẩm với giá cao
B. Thu hút nhiều người trung gian Mar
C. Tăng khả năng cạnh tranh
D. Giới thiệu được sản phẩm với khách hàng
34. Dự đoán xu hướng biến động của giá thị trường quốc tế dựa vào lượng sản xuất, nhập khẩu
và xuất khẩu của các nước
A. Sản xuất chính
SỐ TRANG
0 trang
ĐỊNH DẠNG
PDFLƯỢT THÍCH
0
NĂM PHÁT HÀNH
—
Chọn màu highlight
Ghi chú