TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Đề thi cuối kỳ kỳ 1 - 2018 dành cho sinh viên FTU
Nội dung trích xuất cho SEO
ĐỀ THI CUỐI KỲ MARKETING CĂN BẢN 18-19 I. Phần trắc nghiệm (6 điểm): Lựa chọn phương án đúng, mỗi câu chỉ có một phương án. Câu 1: Thông tin thứ cấp thường có a. thông tin cập nhật b. nhiều nguồn thông tin c. tốn chi phí d. độ tin cậy cao Câu 2: Các công cụ nghiên cứu, thu thập thông tin sơ cấp gồm a. sao chép b. quan sát c. thực nghiệm d. bảng hỏi Câu 3: Mức độ tham gia cao và
Xem thêm nội dung trích xuất
ĐỀ THI CUỐI KỲ MARKETING CĂN BẢN 18-19
I. Phần trắc nghiệm (6 điểm): Lựa chọn phương án đúng, mỗi câu chỉ có một phương án.
Câu 1:
Thông tin thứ cấp thường có
a. thông tin cập nhật
b. nhiều nguồn thông tin
c. tốn chi phí
d. độ tin cậy cao
Câu 2:
Các công cụ nghiên cứu, thu thập thông tin sơ cấp gồm
a. sao chép
b. quan sát
c. thực nghiệm
d. bảng hỏi
Câu 3:
Mức độ tham gia cao và nhãn hiệu ít khác biệt là hành vi mua sắm
a. phức tạp
b. tìm kiếm sự đa dạng
c. hài hòa
d. thông thường
Câu 4:
Yếu tố nào trong các yếu tố sau ảnh hưởng đến hành vi mua hàng của cá nhân
a. Yếu tố xã hội
b. Phân đoạn thị trường
c. Thị trường mục tiêu
d. b và c
Câu 5:
Hành vi mua tìm kiếm sự đa dạng thường xảy ra đối với
a. sản phẩm có giá trị cao
b. hàng hóa có sự khác biệt nhãn hiệu lớn
c. người tiêu dùng cẩn trọng
d. sản phẩm có giá trị thấp
Câu 6:
Người tiêu dùng trải qua tiến trình ra quyết định một cách bài bản, kỹ lưỡng gọi là hành vi mua
sắm
a. thông thường
b. hài hòa
c. phức tạp
d. tìm kiếm sự đa dạng
Câu 7:
Những dạng mua chủ yếu của khách hàng doanh nghiệp gồm
a. Mua mới
b. Mua nguyên liệu
c. Mua vật tư
d. a, b và c
Câu 8:
Yếu tố sau thuộc mô hình mua khái quát của khách hàng doanh nghiệp tổ.
a. Môi trường
b. Cá nhân
c. Trung tâm mua
d. a và c
Câu 9:
Các thành phần tham gia vào quá trình mua hàng của khách hàng doanh nghiệp, ngoại trừ
a. Người khởi xướng
b. Người gác cổng
c. Người bán hàng
d. Người quyết định
Câu 10:
Lựa chọn nhà cung cấp là nội dung bước .... Trong quá trình mua của khách hàng doanh nghiệp
a. 4
b. 5
c. 6
d. 7
Câu 11:
Một trong các điều kiện giao dịch không cần phải đảm bảo trong giao nhận hàng hóa nông sản là
a. Có ít nhất hai vật có giá trị
b. Mỗi bên có khả năng giao dịch
c. Thời gian thực hiện đã thỏa thuận
d. Địa điểm giao dịch đã xác định
Câu 12:
Giá trị tiêu dùng của một sản phẩm là sự đánh giá của người tiêu dùng về ... của nó trong việc thỏa
mãn nhu cầu đối với họ
a. thỏa mãn
b. đáp ứng
c. giá trị
d. chi phí
Câu 13:
Một trong các điều kiện trao đổi không cần phải đảm bảo trong mua bán hàng hóa nông sản là
a. Có ít nhất hai bên
b. Mỗi bên có khả năng giao dịch
c. Mỗi bên có thứ có giá trị với bên kia
d. Không có đáp án
Câu 14:
Nhu cầu và mong muốn của con người là .... và .....
a. có giới hạn
b. vô hạn
c. tồn tại dưới dạng tiềm ẩn
d. a và c
Câu 15:
Khi phân tích nguồn lực tài chính, doanh nghiệp cần tập trung vào phân tích:
a. Hiệu quả tài chính
b. Tiềm lực công nghệ
c. Mức chi trả lương
d. b và c
Câu 16:
Đối thủ cạnh tranh là yếu tố thuộc môi trường
a. Vi mô
b. Vĩ mô
c. Kinh tế
d. Chính trị - luật pháp
Câu 17:
Các yếu tố sau là yếu tố nguồn lực của doanh nghiệp, ngoại trừ
a. Tài chính và vốn
b. Nhân sự
c. Cạnh tranh
d. Văn hóa doanh nghiệp
Câu 18:
Khách hàng là yếu tố thuộc về môi trường
a. Vi mô
b. Vĩ mô
c. Kinh tế
d. Chính trị - luật pháp
Câu 19:
Phương pháp thu thập thông tin sơ cấp gồm
a. sao chép
b. cắt dán
c. phỏng vấn
d. a và b
Câu 20:
Doanh nghiệp cần thu thập thông tin ..... trước khi thu thập thông tin ......
a. sơ cấp – thứ cấp
b. thứ cấp – sơ cấp
c. sơ cấp – điều tra
d. thứ cấp – phỏng vấn
Câu 21:
Khách hàng không bao giờ trả giá cao hơn so với:
a. Lợi ích mà sản phẩm mang lại cho họ
b. Mức giá của sản phẩm tương tự trên thị trường
c. Mức giá doanh nghiệp niêm yết trên sản phẩm
d. Mức giá của sản phẩm có uy tín nhất trên thị trường
Câu 22:
Trong các câu sau đây nói về ngành bán lẻ, câu nào không đúng?
a. Bán lẻ là việc bán hàng cho người tiêu dùng cuối cùng
b. Bán lẻ là một ngành lớn
c. Người sản xuất và người bán buôn không thể trực tiếp bán lẻ
d. Bán lẻ có thể được thực hiện qua nhân viên bán hàng, thư bán hàng, điện thoại và bán hàng tại
nhà
Câu 23:
Việc bán hàng cho các cá nhân và doanh nghiệp để họ bán lại được gọi là:
a. Bán lẻ
b. Bán buôn
c. Liên doanh
d. Sản xuất
Câu 24:
Trong các quyết định sau đây, quyết định nào không phải là một trong các quyết định cơ bản về
sản phẩm mà người bán lẻ thông qua?
a. Về chủng loại hàng hóa
b. Về cơ cấu dịch vụ
c. Về bầu không khí (cách trưng bày hàng hóa)
d. Về thị trường mục tiêu
Câu 25:
Việc các nhà sản xuất hỗ trợ cho những nhà bán lẻ trong việc trưng bày hàng hóa và tư vấn cho
khách hàng là thực hiện chức năng nào trong các chức năng sau đây?
a. Thiết lập các mối quan hệ
b. San sẻ rủi ro
c. Tài trợ
d. Xúc tiến bán hàng
Câu 26:
Bán hàng tại nhà người tiêu dùng
a. Là bán lẻ tại nhà
b. Là Marketing trực tiếp
c. Là việc bán hàng không qua trung gian
d. Tất cả đều sai.
Câu 27:
Các yếu tố dưới đây thuộc mô hình truyền thông marketing, ngoại trừ:
a. người gửi
b. người nhận
c. đối thủ
d. nhiễu
Câu 28:
Người gửi thông điệp truyền thông là những doanh nghiệp sau, ngoại trừ
a. sản xuất
b. dịch vụ
c. thương mại
d. đại lý truyền thông
Câu 29:
Chiến lược xúc tiến kéo là chiến lược xúc tiến tác động vào
a. Trung gian
b. người tiêu dùng
c. nhà vận tải
d. a, b và c
Câu 30:
Trong thị trường các yếu tố sản xuất, công cụ xúc tiến hỗn hợp nào thường giúp cho doanh nghiệp
đạt hiệu quả cao nhất?
a. Quảng cáo
b. Tuyên truyền
c. Bán hàng cá nhân
d. Xúc tiến bán
Câu 31:
Để xác định thị trường mục tiêu cần phải tiến hành hoạt động nào trong số các hoạt động sau:
a. Định vị
b. Phân loại thị trường
c. Phân đoạn thị trường
d. phân loại sản phẩm
Câu 32:
Có sẵn sự phù hợp tự nhiên giữa nhu cầu và sản phẩm là đặc trưng của phương án
a. Tập trung 1 phân đoạn thị trường
b. chuyên môn hóa tuyển chọn
c. Chuyên môn hóa theo sản phẩm
d. Lựa chọn thị trường tổng thể
SỐ TRANG
0 trang
ĐỊNH DẠNG
PDFLƯỢT THÍCH
0
NĂM PHÁT HÀNH
—
Chọn màu highlight
Ghi chú