Từ đối tác UniWrite

Leads Mentor NCKH
Nhận ưu đãi độc quyền

Từ đối tác UniWrite

Để lại thông tin tư vấn

Tìm hiểu thêm
CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC UNIGROUP
forum StudyFeed book Kho học liệu work Công việc school Học tập
login Đăng nhập
book Kho học liệu work Công việc stream Studyfeed school Học tập
Trang chủ Đề kiểm tra giữa kỳ - Đề 3 - Lý thuyết xác suất và thống kê FTU
Tất cả

Đề kiểm tra giữa kỳ - Đề 3 - Lý thuyết xác suất và thống kê FTU

Trường Đại học Ngoại Thương - FTU Lý thuyết xác suất và thống kê

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Đề kiểm tra giữa kỳ môn Lý thuyết xác suất và thống kê của Trường Đại học Ngoại Thương. Tài liệu gồm 18 câu hỏi trắc nghiệm giúp sinh viên ôn tập kiến thức.

Nội dung trích xuất cho SEO

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ MÔN LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ TOÁN Thời gian: 60 phút (Không được sử dụng tài liệu) Họ tên: ................................................... Mã SV: ........................................... Câu 1. Trọng lượng của một loại trái cây thu hoạch ở nông trại là biến ngẫu nhiên phân phối chuẩn N(250; 15^2) (đơn vị: gram). Lấy ngẫu nhiên 4 quả, xác suất để

Xem thêm nội dung trích xuất
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ MÔN LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ TOÁN Thời gian: 60 phút (Không được sử dụng tài liệu) Họ tên: ................................................... Mã SV: ........................................... Câu 1. Trọng lượng của một loại trái cây thu hoạch ở nông trại là biến ngẫu nhiên phân phối chuẩn N(250; 15^2) (đơn vị: gram). Lấy ngẫu nhiên 4 quả, xác suất để có đúng 2 quả có trọng lượng từ 235g đến 265g là: A. 0,2668 B. 0,2534 C. 0,2916 D. 0,3145 Câu 2. Cho hàm mật độ xác suất của biến ngẫu nhiên X có dạng: f(x) = k(x - 2)^2 khi x thuộc [2; 5], và bằng 0 khi x ngoài khoảng. Xác suất P(3 < X < 4) bằng: A. 5/27 B. 7/27 C. 8/27 D. 11/27 Câu 3. Với đầu bài câu 2, E(X) bằng: A. 4,25 B. 3,75 C. 4,00 D. 3,50 Câu 4. Có 5 hành khách lên một đoàn tàu gồm 4 toa. Mỗi người độc lập chọn ngẫu nhiên một toa. Xác suất để có 1 toa có 2 người, 3 toa còn lại mỗi toa 1 người là: A. 15/64 B. 15/32 C. 45/128 D. 35/128 Câu 5. Cho hai biến ngẫu nhiên độc lập X, Y và X ~ N(15; 16), Y ~ N(10; 9). Khi đó xác suất P(X - Y > 2) bằng: A. 0,8413 B. 0,7257 C. 0,6915 D. 0,7734 Câu 6. Xác suất để một sinh viên đến trường muộn trong một ngày là 0,05. Sinh viên đó đi học ít nhất bao nhiêu ngày để xác suất có ít nhất một ngày đi muộn lớn hơn 95%? A. 58 B. 59 C. 60 D. 61 Câu 7. Cho biến ngẫu nhiên rời rạc có bảng phân phối xác suất như sau: X: -2 1 3 5 P: 0,2 0,4 p 0,1 Phương sai V(X) bằng: A. 4,81 B. 5,16 C. 5,45 D. 6,00 Câu 8. Có 3 hộp đựng thẻ. Hộp I có 4 thẻ đỏ, 6 thẻ xanh; Hộp II có 7 đỏ, 3 xanh; Hộp III có 5 đỏ, 5 xanh. Chọn ngẫu nhiên một hộp, rồi rút từ đó ra 2 thẻ. Xác suất để rút được 2 thẻ cùng màu là: A. 0,4778 B. 0,4222 C. 0,4556 D. 0,4889 Câu 9. Với đầu bài câu 8, biết rằng hai thẻ rút ra là cùng màu. Xác suất để hai thẻ đó thuộc hộp II là: A. 0,3812 B. 0,4125 C. 0,4390 D. 0,4512 Câu 10. Cho hai biến ngẫu nhiên độc lập X, Y và X ~ N(0; 1), Y ~ N(0; 1); P(X^2 + Y^2 > 1,3863) bằng: A. 0,25 B. 0,50 C. 0,75 D. 0,90 Câu 11. Tung hai con xúc xắc đối xứng và đồng chất trên mặt phẳng. Gọi X là tổng số chấm xuất hiện. F(x) là hàm phân bố xác suất của X; F(x) = 1/4 + m khi 9 < x <= 10. Giá trị của m bằng: A. 2/9 B. 5/12 C. 11/36 D. 7/12 Câu 12. Cho A, B là hai biến cố, biết P(A) = 0,6; P(B) = 0,7 và P(A hợp B) = 0,9. Xác suất P(A | B ngang) bằng: A. 2/3 B. 1/3 C. 1/4 D. 3/4 Câu 13. Chiều dài của một loại linh kiện là biến ngẫu nhiên phân phối chuẩn N(μ; σ^2). Khả năng linh kiện dài trên 21 cm là 2,28%. Khả năng linh kiện dài dưới 18 cm là 15,87%. Trung bình và độ lệch chuẩn lần lượt là: A. 19 cm; 1,5 cm B. 19,5 cm; 1,0 cm C. 19 cm; 1,0 cm D. 20 cm; 0,5 cm Câu 14. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau: A. P(A*B) = 0 khi và chỉ khi A, B là hai biến cố xung khắc. B. V(2X - 3) = 4*V(X). C. E(X*Y) = E(X)*E(Y) nếu X, Y độc lập. D. Biến cố đối của biến cố chắc chắn là biến cố không thể. Câu 15. Năng suất lúa ở một vùng là biến ngẫu nhiên phân phối chuẩn với kỳ vọng 55 tạ/ha và độ lệch chuẩn 5 tạ/ha. Chọn ngẫu nhiên 3 thửa ruộng. Xác suất để không quá 2 thửa có năng suất trên 60 tạ/ha là: A. 0,9835 B. 0,9935 C. 0,9965 D. 0,9745 Câu 16. Một phân xưởng có tỷ lệ sản phẩm đạt chuẩn là 96%. Đóng gói 200 sản phẩm vào một kiện. Số sản phẩm đạt chuẩn có khả năng cao nhất trong kiện là: A. 191 hoặc 192 B. 192 C. 192 hoặc 193 D. 191 Câu 17. Tung một con xúc xắc cân đối liên tiếp cho tới khi xuất hiện mặt 1 chấm thì dừng. Xác suất để trò chơi kết thúc ở lần tung chẵn là: A. 5/11 B. 6/11 C. 1/2 D. 5/12 Câu 18. Một người tham gia trò chơi: rút 1 lá bài từ bộ 52 lá. Nếu được Át nhận 50k, nếu được hình (J, Q, K) nhận 20k, các lá khác không được nhận tiền. Trò chơi hòa vốn khi giá vé tham gia là: A. 6,35k B. 7,12k C. 8,46k D. 9,50k -----------------------------------------------------------

SỐ TRANG

0 trang

ĐỊNH DẠNG

PDF

LƯỢT THÍCH

0

NĂM PHÁT HÀNH

—

130%
1/1 trang
Lưu tài liệu
Lưu tài liệu ngay để xem lại bất cứ lúc nào và không bỏ lỡ những nội dung hữu ích nhé!
Chia sẻ tài liệu cho bạn bè để nhận thêm lượt tải miễn phí khi họ mở link xem nhé!

Đã Dùng Hết Lượt Tải!

Bạn đã hết lượt tải tài liệu.

hoặc

Chia sẻ link để nhận thêm lượt tải miễn phí

✓ Sao chép link thành công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây

Tải Tài Liệu Thành Công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây
Chọn màu highlight
Ghi chú
Ghi chú của tôi

AI Overview

Tóm tắt bởi UniNetwork AI

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Đề kiểm tra giữa kỳ - Đề 3 môn Lý thuyết xác suất và thống kê của Trường Đại học Ngoại Thương (FTU) được thiết kế nhằm đánh giá kiến thức và khả năng vận dụng lý thuyết của sinh viên.

Tài liệu bao gồm 18 câu hỏi trắc nghiệm đa dạng, từ các khái niệm cơ bản đến các bài toán ứng dụng thực tế trong lĩnh vực xác suất và thống kê. Mỗi câu hỏi đều có các lựa chọn đáp án, giúp sinh viên luyện tập và tự kiểm tra khả năng của mình.

Đối tượng sử dụng chủ yếu là sinh viên đang theo học môn Lý thuyết xác suất và thống kê tại FTU, cũng như những ai quan tâm đến lĩnh vực này. Đề kiểm tra này sẽ là công cụ hữu ích để sinh viên chuẩn bị cho kỳ thi giữa kỳ và củng cố kiến thức đã học.

* Thông tin được AI tổng hợp từ nội dung tài liệu trên UniNetwork

Chia sẻ tài liệu

Facebook
Messenger
Zalo
Hoặc chia sẻ liên kết

Tài liệu liên quan

Khám phá kho tài liệu học tập ngoài chương trình: chứng chỉ, ngoại ngữ và kỹ năng chuyên môn được tuyển chọn.

Chưa có tài liệu liên quan.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập!

0.0/5.0
0 lượt đánh giá
Tài liệu hữu ích 0.0 /5.0
Nội dung trọng tâm 0.0 /5.0
Trích nguồn uy tín 0.0 /5.0

Đánh giá chi tiết:

Tài liệu hữu ích
Nội dung trọng tâm
Trích nguồn uy tín
Mascot UniNetwork vẫy chào, mặc bộ đồ không gian trắng xanh với logo UniNetwork.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập chất lượng!!!

0 lượt đánh giá

UniNetwork
Được phát triển bởi UniGroup
Nơi tài liệu chọn lọc - cơ hội nghề nghiệp đa dạng - nội dung học tập chất lượng trong một hành trình liền mạch!

Liên hệ hỗ trợ:

  • Email: hi@uninetwork.vn
  • Phone: 0962 929 994
  • Facebook: UniNetwork

Thông tin:

  • Về UniNetwork
  • Về UniGroup

Danh mục:

  • StudyFeed
  • Tài liệu
  • Công việc
AI gợi ý (từ dữ liệu hệ thống)
AI chỉ gợi ý dựa trên nội dung có trong hệ thống.

0 ngày

+0 U-Point

Chào mừng trở lại!

Tiếp tục phát huy nhé.