KHỞI ĐỘNG STUDYFEED CREATOR CHALLENGE 🔥

KHỞI ĐỘNG STUDYFEED CREATOR CHALLENGE 🔥
STUDYFEED CREATOR CHALLENGE 🔥

KHỞI ĐỘNG STUDYFEED CREATOR CHALLENGE 🔥

Tham gia ngay
CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC UNIGROUP
forum StudyFeed book Kho học liệu work Công việc school Học tập
login Đăng nhập
book Kho học liệu work Công việc stream Studyfeed school Học tập
Trang chủ Đề cương tự soạn KTVM
Tất cả

Đề cương tự soạn KTVM

Trường Đại học Kinh tế - Luật - UEL Kinh Tế Vi Mô

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Đề cương tự soạn KTVM dành cho sinh viên UEL

Nội dung trích xuất cho SEO

TÓM TẮT KIẾN THỨC KINH TẾ VI MÔ Năm học: 2023 – 2024 (K23) CHƯƠNG 1: KINH TẾ HỌC 10 Nguyên Lý Kinh Tế Học: ● Người ta ra quyết định như thế nào? ❶ Nguyên lý “đánh đổi” ❷ Chi phí cơ hội - Chi phí cơ hội của một thứ là cái mà bạn từ bỏ để có được nó ❸Người duy lý ra quyết định ở điểm cận biên ❹ Con người phản ứng với các động cơ khuyến khích ● Con người tương tác với nhau như thế

Xem thêm nội dung trích xuất
TÓM TẮT KIẾN THỨC KINH TẾ VI MÔ Năm học: 2023 – 2024 (K23) CHƯƠNG 1: KINH TẾ HỌC 10 Nguyên Lý Kinh Tế Học: ● Người ta ra quyết định như thế nào? ❶ Nguyên lý “đánh đổi” ❷ Chi phí cơ hội - Chi phí cơ hội của một thứ là cái mà bạn từ bỏ để có được nó ❸Người duy lý ra quyết định ở điểm cận biên ❹ Con người phản ứng với các động cơ khuyến khích ● Con người tương tác với nhau như thế nào? ❺ Thương mại tự do, tự nguyện có tiềm năng đem lại lợi ích cho tất cả các bên tham gia ❻ Thị trường thường là một phương thức tốt để tổ chức các hoạt động kinh tế ❼ Trong một số trường hợp, Nhà nước có thể giúp cải thiện được kết cục thị trường ● Nền kinh tế vận hành như thế nào? ❽ Mức sống của một nước phụ thuộc vào năng lực sản xuất của nước đó ❾ Giá cả tăng khi chính phủ in quá nhiều tiền ❿ Trong ngắn hạn, có sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp I – KHÁI NIỆM 1. Các khái niệm cơ bản Kinh Tế Học: là môn KHXH nghiên cứu sự lựa chọn của các cá nhân, tổ chức, và xã hội trong việc phân bổ các nguồn lực khan hiếm cho các mục đích sử dụng có tính cạnh tranh, nhằm tối ưu hóa lợi ích của mình. + Kinh Tế Vi Mô: nghiên cứu cách thức các đơn vị kinh tế (cá nhân, DN, cơ quan CP) tương tác với nhau trong thị trường 1 loại HH, DV nào đó. + Kinh Tế Vĩ Mô: nghiên cứu những vấn đề tổng thể của nền KT (tăng trưởng, lạm phát, thất nghiệp, cán cân thanh toán, tỷ giá hối đoái,...) + Thực Chứng: đã chứng minh khoa học: Là gì? Là bao nhiêu? Là như thế nào? Sử dụng lý thuyết kinh tế, với sự hỗ trợ của các mô hình để mô tả, lý giải, và dự báo các vấn đề kinh tế đã, đang, và sẽ xảy ra trên thực tế (mang tính khách quan) + Chuẩn tắc: Có nên hay không? Nên như thế nào? Liên quan tới các giá trị đạo đức, xã hội, văn hóa; thường mang tính chủ quan của người phát biểu; Là nguồn gốc bất đồng quan điểm giữa các nhà kinh tế học. 2. Lý thuyết của sự lựa chọn: Chi phí cơ hội: là phương án tốt nhất bị bỏ qua. VD: Lương 5,7,10. Chọn 10 thì 7 là chi phí cơ hội. 3. Phương pháp lựa chọn (Đường PPF – Production Possibility Frontier): Phản ánh: ● Tối đa hóa sản phẩm + Trình độ SX và CN hiện có. ● Tối đa hóa nguồn lực + Sự phân bố nguồn lực 1 cách hiệu quả. ● Công nghệ nhất định ➝ Các nguồn lực tăng, PPF dịch chuyển sang trái + Chi phí cơ hội. + Sự tăng trưởng. CHƯƠNG 2: CUNG - CẦU I – CẦU (D – Demand) 1. Khái niệm ■ Cầu: là SL hàng hóa và dịch vụ mà NTD muốn mua và có khả năng mua ở mọi mức giá. ■ Lượng cầu: là SL hàng hóa và dịch vụ mà NTD muốn mua và có khả năng mua ở một mức giá. 2. Các yếu tố ảnh hưởng đến cầu, lượng cầu Nội sinh (dịch chuyển điểm): - Mức giá HH đang xét. Ngoại sinh (dịch chuyển đường) – (8): - Thị hiếu - Kỳ vọng người mua - Thời tiết - Quy định Chính Phủ - Quy mô và dân số - Thu nhập (I - Income): + HH Thứ cấp: Q - I ngược chiều + HH Cao cấp, Thông thường: Q - I cùng chiều - Giá cả hàng hóa liên quan: + HH thay thế: cùng chiều HH kia. (PA↑ → QB↑) + HH bổ sung: ngược chiều HH kia. (PA↑ → QB↓) II – CUNG (S - Supply) 1. Khái niệm ■ Cung: là số lượng hàng hóa và dịch vụ mà người bán muốn bán, có khả năng bán ở mọi mức giá trong một thời gian nhất định, các yếu tố khác không đổi. ■ Lượng Cung: là số lượng hàng hóa và dịch vụ mà người bán muốn bán, có khả năng bán ở một mức giá trong 1 khoảng thời gian nhất định, các yếu tố khác không đổi. 2. Các yếu tố ảnh hưởng cung và lượng cung: Nội sinh (dịch chuyển điểm): • Mức giá HH đang xét. Ngoại sinh (dịch chuyển đường): ● Chi phí đầu vào: Q – P ngược chiều • Công nghệ. ● SL doanh nghiệp trong ngành • Quy mô sản xuất. ● Điều kiện tự nhiên • Kỳ vọng của người bán. • Quy định Chính Phủ Thuế : P - Q ngược chiều, Trợ cấp,… Trợ cấp. III – CÂN BẰNG THỊ TRƯỜNG Điề u kiện tự nhi VI – HỆ SỐ CO GIÃN 1. Cầu theo giá: ■ Co giãn của cầu theo giá: là thước đo sự nhạy cảm của lượng cầu đối với sự thay đổi của giá cả của hàng hóa đó trong điều kiện các nhân tố khác không đổi. ■ Hệ số co giãn của cầu theo giá: là % biến đổi của lượng cầu khi giá cả hàng hóa đó thđổi 1%. PHÂN LOẠI 2. Cầu A theo giá hàng hóa B (hệ số co giãn chéo) ■ EAB > 0 : HH thay thế (cùng chiều) ∆𝑄𝐴 /𝑄𝐴 ∆𝑄𝐴 𝑃𝐵 ■ EAB < 0 : HH bổ sung (ngược chiều) 𝐸𝐴𝐵 = = ∗ ∆𝑃𝐵 /𝑃𝐵 ∆𝑃𝐵 𝑄𝐴 ■ EAB = 0 : HH không liên quan nhau 3. Cầu theo thu nhập: ■ EI<0 : HH thứ cấp ∆𝑄/𝑄 ∆𝑄 𝐼 ■ EI >0 : HH thông thường 𝐸𝐼 = = ∗ ∆𝐼/𝐼 ∆𝐼 𝑄 ● 0< EI <1 : HH thiết yếu ● EI >1 : HH cao cấp 3. Mối quan hệ với doanh thu: TR= P.Q ■ |E| > 1 : P ngược chiều TR ■ |E| < 1 : P cùng chiều TR ■ |E| = 1 : TRmax V – CHÍNH SÁCH CHÍNH PHỦ 1. Trực tiếp a) Giá Trần (Pmax < P0): là mức giá tối đa cao nhất để bán HH do CP quy định. VD: tem phiếu, lãi xuất, xăng dầu, điện,... ● Thấp hơn P0 Không có Có Thay đổi ● Bảo vệ người mua giá trần giá trần (Δ) ● Thiếu hụt HH (D>S) Tổn thất vô ích ● Người mua không mua được → Chợ đen với giá cao hơn giá trần ● Msố người bán ↓ sản lượng → Nguồn lực bị lãng phí ● Người bán không có động cơ cải thiện chất lượng Thiếu hụt → HH chất lượng thấp 𝑸𝑫 Q b) Giá Sàn (Pmin > P0): là mức giá tối thiểu để mua HH do CP quy định. VD: Lúa,... Không có giá sàn Có giá sàn Thay đổi (Δ) Dư thừa ● Cao hơn P0 ● Bảo vệ người bán ● Dư thừa HH (S>D) ● Msố người bán không bán được → Bán trên thị trường tự do → Giá thấp hơn giá sàn ● Msố người mua không mua được → HH không tiêu thụ hết. → Nguồn lực bị lãng phí 2. Gián tiếp a) Thuế Khi hàng hóa bị đánh thuế, Q giảm trên D ● Nếu cầu co giãn ít hơn cung: người mua chịu thuế nhiều hơn ● Nếu cầu co giãn nhiều hơn cung: người bán chịu thuế nhiều hơn PD=P’0 : Giá người mua trả sau thuế (Giá cân bằng sau thuế) PS : Giá người bán nhận sau thuế P0 : Giá cân bằng trước thuế CÔNG THỨC Phương trình: P = PS + t t NTD = P’0 – P0 t NSX = t – tNTD = P0 – (P’S – t) b) Trợ cấp Khi hàng hóa được trợ cấp, Q tăng trên D ● Nếu cầu co giãn ít hơn cung: người mua chịu thuế nhiều hơn ● Nếu cầu co giãn nhiều hơn cung: người bán chịu thuế nhiều hơn PD =P’0 : Giá người mua trả sau Tr (Giá cân bằng sau Tr) PS : Giá người bán nhận sau Tr P0 : Giá cân bằng trước Tr CÔNG THỨC Phương trình: P = PS - Tr Tr NTD = P0 – P’0 Tr NSX = Tr – Tr NTD = PS – (P0 – Tr) 3. Thặng dư ■ Thặng dư của NTD (CS): là số tiền người mua sẵn sang trả cho một hàng hóa trừ đi số tiền mà người mua thực sự phải trả cho nó. ■ Thặng dư của NSX (PS): là số tiền người bán được trả trừ đi chi phí sản xuất • • • CS: là diện tích nằm trên đường giá cân bằng và dưới đường cầu. PS: là diện tích nằm trên đường cung và dưới đường giá cân bằng DWL: là phần có được sau khi lấy tổng thặng dư trước thuế trừ tổng thặng dư sau thuế. Tổn thất xã hội vô ích là phần tổn thất xã hội phải chịu.

SỐ TRANG

0 trang

ĐỊNH DẠNG

PDF

LƯỢT THÍCH

0

NĂM PHÁT HÀNH

—

130%
1/1 trang
Lưu tài liệu
Lưu tài liệu ngay để xem lại bất cứ lúc nào và không bỏ lỡ những nội dung hữu ích nhé!
Chia sẻ tài liệu cho bạn bè để nhận thêm lượt tải miễn phí khi họ mở link xem nhé!

Đã Dùng Hết Lượt Tải!

Bạn đã hết lượt tải tài liệu.

hoặc

Chia sẻ link để nhận thêm lượt tải miễn phí

✓ Sao chép link thành công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây

Tải Tài Liệu Thành Công!

Chính sách nhận lượt tải miễn phí Xem tại đây
Chọn màu highlight
Ghi chú
Ghi chú của tôi

AI Overview

Tóm tắt bởi UniNetwork AI

TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Đề cương tự soạn KTVM dành cho sinh viên UEL

* Thông tin được AI tổng hợp từ nội dung tài liệu trên UniNetwork

Chia sẻ tài liệu

Facebook
Messenger
Zalo
Hoặc chia sẻ liên kết

Tài liệu liên quan

Khám phá kho tài liệu học tập ngoài chương trình: chứng chỉ, ngoại ngữ và kỹ năng chuyên môn được tuyển chọn.

Chưa có tài liệu liên quan.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập!

0.0/5.0
0 lượt đánh giá
Tài liệu hữu ích 0.0 /5.0
Nội dung trọng tâm 0.0 /5.0
Trích nguồn uy tín 0.0 /5.0

Đánh giá chi tiết:

Tài liệu hữu ích
Nội dung trọng tâm
Trích nguồn uy tín
Mascot UniNetwork vẫy chào, mặc bộ đồ không gian trắng xanh với logo UniNetwork.

Cùng Uni xây dựng cộng đồng học tập chất lượng!!!

0 lượt đánh giá

UniNetwork
Được phát triển bởi UniGroup
Nơi tài liệu chọn lọc - cơ hội nghề nghiệp đa dạng - nội dung học tập chất lượng trong một hành trình liền mạch!

Liên hệ hỗ trợ:

  • Email: hi@uninetwork.vn
  • Phone: 0962 929 994
  • Facebook: UniNetwork

Thông tin:

  • Về UniNetwork
  • Về UniGroup

Danh mục:

  • StudyFeed
  • Tài liệu
  • Công việc
AI gợi ý (từ dữ liệu hệ thống)
AI chỉ gợi ý dựa trên nội dung có trong hệ thống.

0 ngày

+0 U-Point

Chào mừng trở lại!

Tiếp tục phát huy nhé.