TỔNG QUAN TÀI LIỆU
Bài tập MKT - Marketing Quốc tế FTU cung cấp các câu hỏi trắc nghiệm liên quan đến marketing quốc tế. Tài liệu hữu ích cho sinh viên ngành Marketing.
Nội dung trích xuất cho SEO
1. Quá trình kết hợp các yếu tố môi trường bên trong và bên ngoài nhằm tiến hành có hệ thống các khâu trong hoạt động kinh doanh trên thị trường đa quốc gia là định nghĩa về: A. Bản kế hoạch mktqt B. Kế hoạch hoá mktqt C. Chiến lược mktqt D. Tiến trình lập kế hoạch mktqt 2. Những yếu tố môi trường bên ngoài có tác động thuận lợi đến hoạt động mktqt là mô tả về: A. Cơ hội B. Thá
Xem thêm nội dung trích xuất
1. Quá trình kết hợp các yếu tố môi trường bên trong và bên ngoài nhằm tiến hành có hệ
thống các khâu trong hoạt động kinh doanh trên thị trường đa quốc gia là định nghĩa
về:
A. Bản kế hoạch mktqt
B. Kế hoạch hoá mktqt
C. Chiến lược mktqt
D. Tiến trình lập kế hoạch mktqt
2. Những yếu tố môi trường bên ngoài có tác động thuận lợi đến hoạt động mktqt là mô tả
về:
A. Cơ hội
B. Thách thức
C. Điểm mạnh
D. Điểm yếu
3. Những yếu tố môi trường bên trong cản trở, hạn chế khó khăn cho doanh nghiệp trong
tận dụng cơ hội, hạn chế nguy cơ là mô tả về:
A. Cơ hội
B. Thách thức
C. Điểm mạnh
D. Điểm yếu
4. Yếu tố là căn cứ xác định chương trình quảng cáo quốc tế có hiệu quả?
A. Phân tích đối thủ cạnh tranh
B. Phân tích công chúng
C. Phân tích chính sách
D. Phân tích thị trường
5. DN thực hiện các hoạt động mkt nước ngoài là giai đoạn nào:
A. Mkt toàn cầu
B. Mkt nước ngoài không thường xuyên
C. Mkt quốc tế
D. Không có mkt trực tiếp nước ngoài
6. Nội dung nào mô tả các bước trong phương pháp tiến hành chung trong MKTQT
A. AIDA
B. AISAS
C. 5W2H
D. IPAC
7. Các nhóm nước phân loại theo mức sống, trừ:
A. Nền kinh tế mức sống rất chênh lệch
B. Các nước kém phát triển (trang 110 sách giáo trình)
C. Các nước có mức sống thấp
D. Không có đáp án
8. Các nước phân loại theo cơ cấu kinh tế, trừ:
A. Các nước có nền kte hiện vật
B. Các nước có nền kte công nghiệp hoá
C. Các nước có mức sống thấp (trang 110 sách giáo trình)
D. Không có đáp án
9. Sau sàng lọc thị trường, DN lựa chọn phương pháp nào để quyết định thị trường phù hợp
nhất
A. Cho điểm
B. Sàng lọc thị trường
C. Nghiên cứu thị trường
D. Điều tra thị trường
10. Loại sản phẩm của DN sản xuất, trừ:
A. Tiêu dùng
B. Chủ đạo
C. Chiến thuật
D. Đầu tàu
11. Mục đích của chính sách sản phẩm
A. Được quy định bởi một vài quốc gia
B. Quy hoạch danh mục sản phẩm tối ưu
C. Là chính sách đầu tiên trong 4P
D. Giúp doanh nghiệp định hướng kinh doanh
12. Nội dung nào mô tả nội dung rà soát môi trường bên ngoài
A. SWOT
B. PESTEL
C. EFE
D. IFE
13. Chính sách sản phẩm quốc tế được quyết định từ:
A. Nước xuất khẩu
B. Nước nhập khẩu
C. Nước thứ 3
D. Cả 3
14. Bản chất MKTQT ngoại trừ cái gì sau đây:
A. Cạnh tranh quốc tế khốc liệt hơn
B. Đẩy mạnh tiêu thụ bằng xuất khẩu
C. Thỏa mãn nhu cầu NTD nước ngoài
D. Tạo lợi nhuận tối đa
15. Yếu tố nào không tác động đến sự ra đời MKTQT
A. Cách mạng KHKT lần 2
B. Rào cản bảo hộ nội địa của các QG
C. Xu hướng hội nhập, toàn cầu hóa
D. Sự ra đời và phát triển của các TNC
16. Môi trường nào không được nghiên cứu trong MKTQT
A. Quốc tế
B. Quốc gia
C. Nguồn lực doanh nghiệp
D. Không đáp án đúng
17. Yếu tố nào thuộc môi trường KT, quyết định sự hấp dẫn của thị trường NK:
A. Quy mô dân số
B. Cơ cấu KT
C. Mức sống
D. B và C
18. Bước 4 trong lựa chọn quy trình quảng cáo
Lựa chọn phương tiện quảng cáo
19. Lựa chọn thủ pháp quảng cáo là bước mấy trong quy trình quảng cáo
6
Câu này đúng ra hỏi lựa chọn phương tiện quảng cáo hay xây dựng thủ pháp quảng cáo
20. Công cụ xúc tiến quan trọng nhất khi thâm nhập thị trường quốc tế
Hội chợ triển lãm
21. 7Ps trong MKT không bao gồm
Đối thủ
22. Yếu tố nào không phải môi trường tự nhiên của nước nhập khẩu
A. Cơ sở hạ tầng
B. Vị trí địa lý
C. Tầm vóc, vóc dáng
D. Khí hậu
23. Lựa chọn thị trường trong nghiên cứu khái quát căn cứ vào
Cơ cấu thị trường
24. Thông tin không cần thu thập trong nghiên cứu rà soát
Mục tiêu doanh nghiệp
25. Căn cứ không chủ quan trong việc lựa chọn thị trường định hướng
Khoảng cách địa lý
26. Đặc điểm nào sau đấy không phải thuộc đặc điểm của sản phẩm chủ đạo
A. Tạo uy tín danh tiếng (Là 1 đặc điểm)
B. Thị trường tiêu thụ rộng, ổn định
C. Doanh nghiệp khống chế nguồn lực
D. Cả 3 đáp án trên
27. Trong nghiên cứu môi trường ngành trong MKTQT, cần được nghiên cứu là các doanh
nghiệp của:
A. Nước nhập khẩu
B. Nước xuất khẩu khác vào cùng đoạn thị trường
C. Nước xuất khẩu khác
D. Cả A và B
28. Cơ cấu dân số vàng của Việt Nam đặt ra cho các doanh nghiệp nước ngoài đầu tư vào
Việt Nam những:
A. Cơ hội
B. Điểm mạnh
C. Điểm yếu
D. Không có đáp án đúng
29. Nghiên cứu SWOT là nghiên cứu
A. Môi trường bên trong và bên ngoài
B. Khách hàng và đối thủ cạnh tranh
C. Cơ may và hiểm họa
D. Điểm mạnh và điểm yếu
30. Muốn đem lại lợi nhuận cho doanh nghiệp thì các quyết định trong MKTQT cần:
A. Coi sản phẩm là vấn đề quan trọng nhất
B. Coi giá là yếu tố duy nhất
C. Kết hợp các yếu tố MKT - Mix
D. Chỉ sử dụng 1 yếu tố MKT - Mix là đủ
31. Đặc trưng hoạt động của loại hình công ty TNC là:
A. Vốn thuộc về quốc gia
B. Phải công khai báo cáo tài chính
C. Nhà nước kiểm soát chặt chẽ
D. Bị điều chỉnh bởi luật của nhiều quốc gia
32. Phân chia theo tư cách pháp nhân công ty quốc tế được chia thành
A. Doanh nghiệp công nghiệp và doanh nghiệp thương mại
B. Doanh nghiệp cổ phần và doanh nghiệp tư nhân
C. Doanh nghiệp quốc gia và doanh nghiệp TNC
D. Cả A,B,C
32. Phân chia theo lĩnh vực hoạt động công ty quốc tế được chia thành
A. Doanh nghiệp công nghiệp và doanh nghiệp thương mại
B. Doanh nghiệp cổ phần và doanh nghiệp tư nhân
C. Doanh nghiệp quốc gia và doanh nghiệp TNC
D. Cả A,B,C
33. Các yếu tố dưới là nội dung nghiên cứu chi tiết thị trường ngoại trừ
A. Khách hàng
B. Sản phẩm
C. Chính sách KT (slide chương 3 cô Trang)
D. A & B
34. Các thông tin bên ngoài cung cấp cho hệ thống thông tin của DN ngoại trừ:
A. Thị trường mục tiêu
B. Hệ thống báo cáo nội bộ
C. Các kênh MKT
D. Công chúng
35. Các quốc gia có mức sống chênh lệch thường có đặc điểm sau loại trừ:
A. Đại bộ phận nhân dân sống bằng nông nghiệp
B. Hình thành tầng lớp trung lưu
C. Tầng lớp giàu có sống bằng hàng nhập khẩu
D. A & C
36. Quản trị marketing quốc tế nhằm quản lý tổ chức kiểm soát có hiệu quả các hoạt động
trên thị trường quốc tế bao gồm
A. Lợi nhuận tối ưu
B. An toàn kinh doanh quốc tế
C. Xác định marketing mix trên thị trường quốc tế
D. Cả ba đáp án trên
37. Dưới đây là 1 trong 3 mô hình quản lý trong DN quốc tế:
A. Chiến lược
B. Phân quyền
C. Trung gian
D. Tác nghiệp
38. Xu hướng luật của các quốc gia ngày càng chặt đối với các hướng sau
A. SHTT
B. Mkt xanh
C. Bảo vệ môi trường
D. Cả A, B, C
39. Phát triển nhóm hàng là phát triển danh mục sản phẩm theo chiều:
A. Dài
B. Rộng
C. Sâu
D. Khác
40. Phát triển mẫu mã hàng hóa là phát triển danh mục sản phẩm theo chiều:
A. Dài
B. Rộng
C. Sâu
D. Khác
41. Thương hiệu tương ứng với khái niệm nào trong các khái niệm sau
A. Hình ảnh nhãn hiệu
B. Nhãn hiệu
C. Tên thương mại
D. Nhãn sản phẩm
42. Những yếu tố sau là các nội dung trong nghiên cứu sản phẩm, ngoại trừ:
A. Chất lượng sản phẩm
B. Phạm vi sử dụng
C. Năng lực cạnh tranh sản phẩm
D. Công nghệ sản phẩm
43. Một trong cách điều kiện để một mức giá được coi là giá quốc tế?
A. Giá đấu giá
B. Giá của các hợp đồng không mang tính chất ngẫu nhiên
C. Giá được ký kết bằng các đồng tiền tự do chuyển đổi
D. B & C
44. Các loại giá sau được coi là giá thị trường, ngoại trừ:
A. Giá quốc tế
B. Giá đấu giá
C. Giá vốn
D. Giá hợp đồng ký kết thực tế
45. Giá … là mức giá thường cao hơn giá thị trường
A. Đấu giá
B. Đấu thầu
C. Tham khảo
D. Ký kết thực tế
46. Hãng thanh long Fresh mới xuất khẩu sản phẩm thanh long vào vào thị trường Trung
Đông, hãng nên áp dụng:
A. Giá hớt váng
B. Giá thâm nhập
C. Giá phân biệt
D. Phận biệt giá theo tính chất sản phẩm
SỐ TRANG
0 trang
ĐỊNH DẠNG
PDFLƯỢT THÍCH
0
NĂM PHÁT HÀNH
—
Chọn màu highlight
Ghi chú